Câu hỏi
Cho hai quá trình sau:
(I) [Cu(H2O)6]2+(aq) + 2NH3(aq) -> [Cu(NH3)2(H2O)4]2+(aq) + 2H2O(l); ΔrH298o = −46 kJ, KC = 10^7,7
(II) [Cu(H2O)6]2+(aq) + en(aq) -> [Cu(en)(H2O)4]2+(aq) + 2H2O(l); ΔrH298o = −54 kJ, KC = 10^10,6
Trong đó, en là ethylenediamine. Phân tử này dùng các cặp electron hóa trị riêng để tạo liên kết cho - nhận với cation Cu2+. Xét các phát biểu sau:
a. Quá trình (II) thuận lợi hơn quá trình (I) về năng lượng.
b. Sự thế H2O trong phức chất [Cu(H2O)6]2+ bởi NH3 tạo ra phức chất bền hơn so với sự thế H2O trong phức chất [Cu(H2O)6]2+ bởi en.
c. Xung quanh nguyên tử trung tâm trong phức chất [Cu(NH3)2(H2O)4]2+ và trong phức chất [Cu(en)(H2O)4]2+ đều có 6 liên kết σ.
d. Phản ứng diễn ra ở quá trình (I) và (II) đều có sự tạo thành phức chất không tan và có sự biến đổi màu sắc.
a
Quá trình (II) thuận lợi hơn quá trình (I) về năng lượng.
b
Sự thế H2O trong phức chất [Cu(H2O)6]2+ bởi NH3 tạo ra phức chất bền hơn so với sự thế H2O trong phức chất [Cu(H2O)6]2+ bởi en.
c
Xung quanh nguyên tử trung tâm trong phức chất [Cu(NH3)2(H2O)4]2+ và trong phức chất [Cu(en)(H2O)4]2+ đều có 6 liên kết σ.
d
Phản ứng diễn ra ở quá trình (I) và (II) đều có sự tạo thành phức chất không tan và có sự biến đổi màu sắc.