Xem chi tiết →
Cho bảng số liệu:
GDP CỦA CÁC TRUNG TÂM KINH TẾ LỚN CỦA THẾ GIỚI NĂM 2021
Đơn vị: Tỉ USD
| Các trung tâm kinh tế | EU | Hoa Kỳ | Trung Quốc | Nhật Bản | Thế giới |
| :--- | :--- | :--- | :--- | :--- | :--- |
| GDP | 17177,4 | 23315,1 | 17734,1 | 4940,9 | 96513,1 |
(Nguồn: Ngân hàng Thế giới, 2022)
Tính tỉ trọng GDP của EU so với thế giới năm 2021? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)
Xem chi tiết →
Phần 3. Trắc nghiệm dạng thức trả lời ngắn (2,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 8.
Cho bảng số liệu:
TRỊ GIÁ XUẤT KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA THẾ GIỚI VÀ MỘT, SỐ QUỐC GIA, KHU VỰC NĂM 2013 VÀ 2022 (Đơn vị: Tỉ USD)
Năm
2013
2022
EU
7312,6
6859,0
Hoa Kì
3908,7
4692,0
Nhật Bản
1548,3
1646,0
Thế giới
37928,7
41773,0
(Nguồn: WB, năm 2022)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết tỉ trọng giá trị xuất khẩu của EU năm 2022 giảm bao nhiêu so với 2013 (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của %).