Lớp 12

10 bài tập Áp dụng định nghĩa và tính chất tích phân có lời giải

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

10

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho \(\int\limits_1^2 {f\left( x \right)dx} = 3\) và \(\int\limits_1^2 {g\left( x \right)dx} = - 2\). Giá trị \(\int\limits_1^2 {\left[ {f\left( x \right) + g\left( x \right)} \right]dx} \).
A
1;
B
5;
C
−1;
D
6.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho \(\int\limits_1^2 {\left[ {4f\left( x \right) - 2x} \right]dx} = 1\). Khi đó \(\int\limits_1^2 {f\left( x \right)dx} \) bằng
A
1
B
3
C
-1
D
-3
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Nếu hàm số y = f(x) có đạo hàm liên tục trên ℝ thỏa mãn f(0) = −2023, \(\int\limits_0^1 {f'\left( x \right)dx} = 2024\) thì
A
f(1) = 4047;
B
f(1) = −1;
C
f(1) = 1;
D
f(1) = −4047.
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [a; b]. Gọi F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên đoạn [a; b]. Chọn mệnh đề sai.
A
\(\int\limits_a^b {f\left( x \right)dx} = F\left( b \right) - F\left( a \right)\);
B
\(\int\limits_a^a {f\left( x \right)dx} = 1\);
C
\(\int\limits_a^a {f\left( x \right)dx} = 0\);
D
\(\int\limits_a^b {f\left( x \right)dx} = - \int\limits_b^a {f\left( x \right)dx} \).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f'(x) và f'(x) liên tục trên đoạn [a; b]. Gọi F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên đoạn [a; b]. Chọn mệnh đề đúng.
A
\(f(b) - f(a) = \int_a^b f'(x) dx\)
B
\(F(b) - F(a) = \int_a^b f(x) dx\)
C
\(f(b) - f(a) = \int_a^b F(x) dx\)
D
\(f'(b) - f'(a) = \int_a^b f'(x) dx\)
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Biết F(x) = x2 là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên ℝ. Giá trị của \(\int\limits_1^2 {\left[ {2 + f\left( x \right)} \right]dx} \) bằng
A
3;
B
5;
C
\(\frac{{13}}{3}\);
D
\(\frac{7}{3}\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [−6; 11] và thỏa mãn \(\int\limits_{ - 6}^{11} {f\left( x \right)dx = 8} ,\int\limits_2^6 {f\left( x \right)dx} = 3\). Giá trị của biểu thức \(P = \int\limits_{ - 6}^2 {f\left( x \right)dx} + \int\limits_6^{11} {f\left( x \right)dx} \) bằng
A
4;
B
11;
C
5;
D
2.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hàm số f(x) liên tục trên ℝ. Gọi F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên ℝ thỏa mãn F(2) – F(0) = 5. Khi đó \(\int\limits_0^2 {3f\left( x \right)dx} \) bằng
A
6;
B
15;
C
10;
D
5.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hàm số y = f(x) liên tục trên ℝ và \(\int\limits_1^5 {f\left( x \right)dx} = 10,\int\limits_3^5 {f\left( x \right)dx} = 1\). Khi đó \(\int\limits_1^3 {f\left( x \right)dx} \) bằng
A
9;
B
10;
C
11;
D
−9.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên đoạn [1; 2], f(1) = 1 và f(2) = 2. Giá trị \(\int\limits_1^2 {f'\left( x \right)dx} \) bằng
A
1;
B
−1;
C
3;
D
\(\frac{7}{2}\).

Hiển thị 10 trên 10 câu hỏi