Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
10
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Cho \(\int\limits_1^2 {f\left( x \right)dx} = 3\) và \(\int\limits_1^2 {g\left( x \right)dx} = - 2\). Giá trị \(\int\limits_1^2 {\left[ {f\left( x \right) + g\left( x \right)} \right]dx} \).
A
1;
B
5;
C
−1;
D
6.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho \(\int\limits_1^2 {\left[ {4f\left( x \right) - 2x} \right]dx} = 1\). Khi đó \(\int\limits_1^2 {f\left( x \right)dx} \) bằng
A
1
B
3
C
-1
D
-3
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Nếu hàm số y = f(x) có đạo hàm liên tục trên ℝ thỏa mãn f(0) = −2023, \(\int\limits_0^1 {f'\left( x \right)dx} = 2024\) thì
A
f(1) = 4047;
B
f(1) = −1;
C
f(1) = 1;
D
f(1) = −4047.
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [a; b]. Gọi F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên đoạn [a; b]. Chọn mệnh đề sai.
A
\(\int\limits_a^b {f\left( x \right)dx} = F\left( b \right) - F\left( a \right)\);
B
\(\int\limits_a^a {f\left( x \right)dx} = 1\);
C
\(\int\limits_a^a {f\left( x \right)dx} = 0\);
D
\(\int\limits_a^b {f\left( x \right)dx} = - \int\limits_b^a {f\left( x \right)dx} \).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f'(x) và f'(x) liên tục trên đoạn [a; b]. Gọi F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên đoạn [a; b]. Chọn mệnh đề đúng.
A
\(f(b) - f(a) = \int_a^b f'(x) dx\)
B
\(F(b) - F(a) = \int_a^b f(x) dx\)
C
\(f(b) - f(a) = \int_a^b F(x) dx\)
D
\(f'(b) - f'(a) = \int_a^b f'(x) dx\)
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Biết F(x) = x2 là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên ℝ. Giá trị của \(\int\limits_1^2 {\left[ {2 + f\left( x \right)} \right]dx} \) bằng
A
3;
B
5;
C
\(\frac{{13}}{3}\);
D
\(\frac{7}{3}\).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [−6; 11] và thỏa mãn \(\int\limits_{ - 6}^{11} {f\left( x \right)dx = 8} ,\int\limits_2^6 {f\left( x \right)dx} = 3\). Giá trị của biểu thức \(P = \int\limits_{ - 6}^2 {f\left( x \right)dx} + \int\limits_6^{11} {f\left( x \right)dx} \) bằng
A
4;
B
11;
C
5;
D
2.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số f(x) liên tục trên ℝ. Gọi F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên ℝ thỏa mãn F(2) – F(0) = 5. Khi đó \(\int\limits_0^2 {3f\left( x \right)dx} \) bằng
A
6;
B
15;
C
10;
D
5.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số y = f(x) liên tục trên ℝ và \(\int\limits_1^5 {f\left( x \right)dx} = 10,\int\limits_3^5 {f\left( x \right)dx} = 1\). Khi đó \(\int\limits_1^3 {f\left( x \right)dx} \) bằng
A
9;
B
10;
C
11;
D
−9.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên đoạn [1; 2], f(1) = 1 và f(2) = 2. Giá trị \(\int\limits_1^2 {f'\left( x \right)dx} \) bằng
A
1;
B
−1;
C
3;
D
\(\frac{7}{2}\).
Hiển thị 10 trên 10 câu hỏi