Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
10
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Vận dụng
Xem chi tiết →Bánh xe có đường kính kể cả lốp xe là 40 cm. Nếu xe chạy với vận tốc 30 km/h thì trong một giây thì bánh xe quay được số vòng là (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)
A
6,63 vòng
B
6,64 vòng
C
6,65 vòng
D
6,67 vòng
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Một bánh xe của người đi xe đạp quay được 20 vòng trong 4 giây. Bánh xe quay được góc có số đo (rad) trong 1 giây là
A
10π;
B
9π;
C
8π;
D
7π.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Một vệ tinh được đặt ở vị trí A trong không gian. Từ vị trí A, vệ tinh bắt đầu chuyển động quanh Trái Đất theo quỹ đạo là đường tròn với tâm là tâm O của Trái Đất, bán kính bằng 9 000 km. Biết rằng vệ tinh chuyển động hết một vòng quỹ đạo trong 2 giờ. Quãng đường mà vệ tinh đã chuyển động sau 1 giờ là
A
4 500π km
B
9 000π km
C
18 000π km
D
27 000π km
Câu 4Vận dụng
Xem chi tiết →Một máy kéo nông nghiệp với bánh xe sau có đường kính là 184 cm, bánh xe trước có đường kính là 92 cm, xe chuyển động với vận tốc không đổi trên một đoạn đường thẳng. Biết rằng vận tốc của bánh xe sau trong chuyển động này là 80 vòng/ phút. Quãng đường mà máy kéo đi được trong 10 phút (làm tròn đến số thập phân thứ hai) là
A
4,63 km;
B
4,64 km;
C
4,65 km;
D
4,62 km.
Câu 5Vận dụng
Xem chi tiết →Một máy kéo nông nghiệp với bánh xe sau có đường kính là 200 cm, bánh xe trước có đường kính là 100 cm, xe chuyển động với vận tốc không đổi trên một đoạn đường thẳng. Biết rằng vận tốc của bánh xe trước trong chuyển động này là 70 vòng/phút. Vận tốc trung bình của máy kéo đi được trong 10 phút (làm tròn đến số thập phân thứ nhất) là
A
13,9 km/giờ
B
12 km/giờ
C
13,2 km/giờ
D
26,4 km/giờ
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Huyết áp của mỗi người thay đổi trong ngày. Giả sử huyết áp tâm trương (tức là áp lực máu lên thành động mạch khi tim giãn ra) của một người nào đó ở trạng thái nghỉ ngơi tại thời điểm t được cho bởi công thức Bt=80+7sinπt12, trong đó t là số giờ tính từ lúc nửa đêm và B(t) tính bằng mmHg (milimét thủy ngân). Huyết áp tâm trương của người này vào lúc 12 giờ trưa là
A
80 mmHg
B
70 mmHg
C
60 mmHg
D
40 mmHg
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Một bánh xe có 72 răng. Số đo góc mà bánh xe đã quay được khi di chuyển 10 răng là
A
30°
B
50°
C
40°
D
60°
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Hải lí là một đơn vị chiều dài hàng hải, được tính bằng độ dài một cung chắn một góc α = (1/60)° của đường kinh tuyến. Hỏi 1 hải lí bằng khoảng bao nhiêu kilômét, biết bán kính trung bình của Trái Đất là 6 371 km. Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm.


A
1,83;
B
1,85;
C
1,84;
D
1,94.
Câu 9Vận dụng
Xem chi tiết →Thanh OM quay ngược chiều kim đồng hồ quanh trục O của nó trên một mặt phẳng thẳng đứng và in bóng vuông góc xuống mặt đất như hình dưới đây. Vị trí ban đầu của thanh là OA. Hỏi độ dài bóng O'M' của OM khi thanh quay được 3110 vòng là bao nhiêu, biết độ dài thanh OM là 15 cm? Kết quả làm tròn đến hàng phần mười.


A
12,1 cm
B
12,2 cm
C
13,1 cm
D
13,2 cm
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Bánh xe đạp của người đi xe đạp quay được 2 vòng trong 5 giây. Hỏi trong 2 giây, bánh xe quay được 1 góc bao nhiêu radian?
A
\(\frac{5}{8}\pi\)
B
\(\frac{8}{5}\pi\)
C
\(\frac{5}{3}\pi\)
D
\(\frac{3}{5}\pi\)
Hiển thị 10 trên 10 câu hỏi