Lớp 11

10 Bài tập Bất phương trình mũ (có lời giải)

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

10

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →
Bất phương trình \(8^x \geq 16^{-4}\) có tập nghiệm là:
A
S = [2; +∞)
B
S = (-∞; -2]
C
S = (-∞; 2]
D
S = [-16/3; +∞)
Câu 2Vận dụng
Xem chi tiết →
Tập nghiệm của bất phương trình \(3^{x^2-1} > 2^{x+1}\) là:
A
S = (–∞; – 1) ∪ (1 + log32; +∞);
B
S = (–∞; – 1] ∪ [1 + log32; +∞);
C
S = (– 1; 1 + log32);
D
S = [– 1; 1 + log32].
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Bất phương trình \(4^{x+7} \ge 4^{1-6x}\) có tập nghiệm là:
A
S = (-∞; -6/7)
B
S = (-∞; -6/7]
C
S = [-6/7; +∞)
D
S = (-6/7; +∞)
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Số nghiệm nguyên của bất phương trình \(2^{x^2-x+4} < 16\) là:
A
0
B
1
C
2
D
3
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Số nghiệm nguyên của bất phương trình \(7^{x^2+5x-6} \le 1\) là:
A
0;
B
2;
C
6;
D
8.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Bất phương trình 22x−1x+1>116 có tập nghiệm là:
A
S = (-∞; -1] ∪ (-1/2; +∞)
B
S = (-∞; -1) ∪ (-1/2; +∞)
C
S = (-1; -1/2)
D
S = (-∞; -1) ∪ [-1/2; +∞)
Câu 7Vận dụng
Xem chi tiết →
Tập nghiệm của bất phương trình \( 7^{36-5x^2+5x} \ge 9^{49} \) là:
A
\( S=[-2; -2/5] \)
B
\( S=(-\infty; -2] \cup [-2/5; +\infty) \)
C
\( S=(-\infty; -2) \cup (-2/5; +\infty) \)
D
\( S=[-2; -2/5] \)
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Bất phương trình \(4^x < 5^x\) có bao nhiêu nghiệm nguyên dương?
A
0;
B
1;
C
2;
D
Vô số.
Câu 9Vận dụng
Xem chi tiết →
Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của x thỏa mãn bất phương trình 4x.21−x2>22x ?
A
1
B
2
C
0
D
4
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Số nghiệm nguyên của bất phương trình \(5^x + 5^{x+1} + 5^{x+2} < 2^x + 2^{x+1} + 2^{x+2}\) là:
A
1
B
2
C
3
D
Vô số

Hiển thị 10 trên 10 câu hỏi