Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
10
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình vuông ABCD tâm O cạnh a. Tính tích vô hướng OA→.OD→.
A
0;
B
2a;
C
a2;
D
2a2.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình vuông ABCD tâm O cạnh a. Tính tích vô hướng AC→.BD→.
A
a
B
0
C
a^2
D
2a^2
Câu 3
Xem chi tiết →Cho hình chữ nhật ABCD tâm O có: AD = a, AB = 2a. Tính AB→.AO→=?
A
a;
B
0;
C
a2;
D
2a2.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho tam giác ABC đều cạnh a. Tính AB→.AC→.
A
a^2
B
0
C
a^2/2
D
-a^2/2
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho tam giác ABC đều cạnh a, đường cao AH. Tính tích vô hướng AH→.AC→.
A
32a2;
B
3a2;
C
34a2;
D
a2.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho tam giác ABC đều cạnh a, đường cao AH. Tính vô hướng giữa hai vectơ BA→ và HC→ bằng
A
a22
B
a2;
C
a24
D
2a2.
Câu 7Vận dụng
Xem chi tiết →Cho hình thang vuông ABCD, đường cao AB = 2a, đáy lớn BC = 3a, đáy nhỏ AD = 2a. Tính AB→.DC→.
A
a2;
B
4a2;
C
3a2;
D
2a2.
Câu 8Vận dụng
Xem chi tiết →Cho hình thang vuông ABCD, đường cao AB = 2a, đáy lớn BC = 3a, đáy nhỏ AD = 2a. Tính BD→.BC→.
A
a2;
B
4a2;
C
6a2;
D
2a2.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho tam giác ABC có: AB = 3, BC = 4, AC = 5. Tính BA→.BC→.
A
1
B
0
C
12
D
20
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho tam giác ABC vuông tại A. Biết BC = a, BCA^=60°. Tính BC→.BA→.
A
a^2
B
\frac{3}{4}a^2
C
\frac{1}{4}a^2
D
2a^2
Hiển thị 10 trên 10 câu hỏi