Lớp 10

10 Bài tập Cách xác định số gần đúng của một số với độ chính xác cho trước (có lời giải)

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

10

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho \(\bar{a} = \sqrt{2}\). Xác định số gần đúng của \(\bar{a}\) với độ chính xác \(d = 0,02\).
A
1,414;
B
1,42;
C
1,41;
D
1,415.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho a¯= 33. Xác định số gần đúng của a¯ với độ chính xác d = 0,004.
A
0,578
B
0,577
C
0,5773
D
0,5774
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho số thực \( a = \frac{2}{7} \). Xác định số gần đúng của \( a \) với độ chính xác \( d = 0,05 \).
A
0,28;
B
0,285;
C
0,286;
D
0,29.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho \(\bar{a} = \sqrt{5}\). Xác định số gần đúng của \(\bar{a}\) với độ chính xác \(d = 0,0001\).
A
2,236
B
2,237
C
2,24
D
2,2361
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho a¯ = 3−52. Xác định số gần đúng của a¯ với độ chính xác d = 0,001.
A
\(-1,634\)
B
\(-1,633\)
C
\(-1,6339\)
D
\(-1,63\)
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho a¯ = 2+33. Xác định số gần đúng của a¯ với độ chính xác d = 0,006.
A
1,47;
B
1,471;
C
1,472;
D
1,4714.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho a¯ = 7−2+15. Xác định số gần đúng của a¯ với độ chính xác d = 0,04.
A
0,446;
B
0,45;
C
0,46;
D
0,447.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho số thực \(\bar{a} = 1/6\). Xác định số gần đúng của \(\bar{a}\) với độ chính xác \(d = 0,1\).
A
0,1;
B
0,16;
C
0,17;
D
0,2.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho \(\bar{a} = \sqrt{11}\). Xác định số gần đúng của \(\bar{a}\) với độ chính xác \(d = 0,003\).
A
3,316;
B
3,32;
C
3,3166;
D
3,317.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho số $\bar{a} = \frac{1}{7}$. Xác định số gần đúng của $\bar{a}$ với độ chính xác $d = 0,0002$.
A
0,142
B
0,143
C
0,1428
D
0,14

Hiển thị 10 trên 10 câu hỏi