Lớp 10

10 Bài tập Chứng minh đẳng thức về tích vô hướng của vectơ hoặc về độ dài đoạn thẳng (có lời giải)

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

10

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Vận dụng cao
Xem chi tiết →
Cho tam giác ABC có trực tâm H và trung điểm cạnh BC là M. Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A
MH→.MA→=12BC2
B
MH→.MA→=14BC2
C
MH→.MA→=34BC2
D
MH→.MA→=54BC2
Câu 2Vận dụng cao
Xem chi tiết →
Cho tam giác đều ABC cạnh bằng a và O là trọng tâm tam giác. Tập hợp tất cả các điểm M là đường tròn tâm O bán kính a2 . Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A
MA→.MB→+MB→.MC→+MC→.MA→=a24
B
MA→.MB→+MB→.MC→+MC→.MA→=a2
C
MA→.MB→+MB→.MC→+MC→.MA→=2a2
D
MA→.MB→+MB→.MC→+MC→.MA→=a22
Câu 3Vận dụng
Xem chi tiết →
Cho hai điểm A, B và O là trung điểm của AB. Gọi M là một điểm tùy ý, khẳng định nào sau đây là đúng ?
A
MA→.MB→=OM2−OA2
B
MA→.MB→=OM2+OA2
C
MA→.MB→=OM2−2OA2
D
MA→.MB→=OM2+2OA2
Câu 4Vận dụng
Xem chi tiết →
Cho tứ giác ABCD có AC vuông góc với BD. Đẳng thức nào sau đây là đúng ?
A
\(AB^2 + CD^2 = BC^2 - AD^2\)
B
\(AB^2 + CD^2 = BC^2 + AD^2\)
C
\(AB^2 + CD^2 = 2BC^2 + AD^2\)
D
\(AB^2 + CD^2 = BC^2 + 2AD^2\)
Câu 5Vận dụng
Xem chi tiết →
Cho tam giác ABC có trực tâm H. Gọi M là trung điểm BC. Đẳng thức nào sau đây là đúng ?
A
MH2+MA2=AH2+14BC2
B
MH2+MA2=AH2+BC2
C
MH2+MA2=AH2+12BC2
D
MH2+MA2=AH2+13BC2
Câu 6Vận dụng cao
Xem chi tiết →
Cho tam giác ABC có trọng tâm G. Gọi G’ là hình chiếu của trọng tâm G trên cạnh BC, biết điểm M nằm trong tam giác ABC sao cho M’ là hình chiếu của M trên BC và 3M’G’ = BC. Đẳng thức nào dưới đây là đúng ?
A
MA→.MC→−MA→.MB→=BC2−MB2+MC2
B
MA→.MC→−MA→.MB→=BC2−MB2−MC2
C
MA→.MB→+MA→.MC→=BC2−MB2+MC2
D
MA→.MC→−MA→.MB→=BC2+MB2−MC2
Câu 7Vận dụng
Xem chi tiết →
Cho tam giác ABC có trọng tâm G. Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A
\(MA^2+MB^2+MC^2=3MG^2+GA^2+GB^2+GC^2\)
B
\(MA^2+MB^2+MC^2=3MG^2+GA^2-GB^2+GC^2\)
C
\(MA^2+MB^2+MC^2=3MG^2-GA^2+GB^2+GC^2\)
D
\(MA^2+MB^2+MC^2=-3MG^2+GA^2+GB^2+GC^2\)
Câu 8Vận dụng cao
Xem chi tiết →
Cho tam giác ABC có BC = a, CA = b, AB = c. Trên cạnh AB lấy điểm M. Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A
\(c^2.CM^2 = a^2.AM^2 + b^2.BM^2 + (a^2 + b^2 - c^2).AM.BM\)
B
\(c^2.CM^2 = a^2.AM^2 + b^2.BM^2 + (a^2 - b^2 - c^2).AM.BM\)
C
\(c^2.CM^2 = a^2.AM^2 - b^2.BM^2 + (a^2 + b^2 - c^2).AM.BM\)
D
\(c^2.CM^2 = a^2.AM^2 + b^2.BM^2 - (a^2 + b^2 - c^2).AM.BM\)
Câu 9Vận dụng
Xem chi tiết →
Cho MN là một đường kính bất kì của đường tròn tâm O bán kính R. Cho A là một điểm cố định và OA = d. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A
AM→.AN→=d2+R2
B
AM→.AN→=d2−R2
C
AM→.AN→=2d2+R2
D
AM→.AN→=d2+2R2
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →
Cho nửa đường tròn đường kính AB. Có AC và BD là hai dây thuộc nửa đường tròn cắt nhau tại E. Đẳng thức nào sau đây là đúng ?
A
AE→.AC→+BE→.BD→=AB2
B
AE→.AC→−BE→.BD→=AB2
C
AE→.AC→+BE→.BD→=−AB2
D
AE→.AC→+BE→.BD→=2AB2

Hiển thị 10 trên 10 câu hỏi