Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
10
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho dãy số $(u_n)$ xác định bởi $u_1 = -2$ và $u_{n+1} = \frac{1}{2}u_n$ với $n \ge 1$. Chọn mệnh đề đúng.
A
(un) là cấp số nhân có công bội q = –2;
B
un=−2⋅12n−1
C
un=un+1+un−12;n≥2
D
un=un+1⋅un−1 n≥2.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho (un) là cấp số nhân thỏa mãn: u2 = 4 và u3 = 8. Hỏi số hạng đầu tiên của cấp số nhân là
A
2;
B
–2;
C
–4;
D
16.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho cấp số nhân (un) thỏa mãn : u2+u6=102u1+u5=51 . Hỏi số hạng thứ 6 của cấp số nhân là đáp án nào sau đây?
A
96
B
48
C
72
D
84
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Giữa các số 243 và 1 ta viết thêm 4 số nữa để tạo thành cấp số nhân. Tổng của 4 số đó là bao nhiêu?
A
115
B
120
C
135
D
150
Câu 5Vận dụng
Xem chi tiết →Cho 3 số hạng liên tiếp của cấp số nhân biết tổng của chúng là 19 và tích là 216. Hỏi công bội q của cấp số nhân là bao nhiêu?
A
2/3 hoặc 3/2
B
2/5 hoặc 5/2
C
3/5 hoặc 5/3
D
4/5 hoặc 5/4
Câu 6Vận dụng
Xem chi tiết →Cho cấp số nhân $(u_n)$ thỏa mãn $u_1+u_2+u_3+u_4+u_5=11$ và $u_1+u_5=\frac{82}{11}$. Tìm công bội $q$ của cấp số nhân đó.
A
$3$ hoặc $\frac{1}{3}$
B
$2$ hoặc $\frac{1}{2}$
C
$4$ hoặc $\frac{1}{4}$
D
$5$ hoặc $\frac{1}{5}$
Câu 7Vận dụng
Xem chi tiết →Cho cấp số nhân $(u_n)$ thỏa mãn $\begin{cases} u_1+u_2+u_3+u_4+u_5=11 \\ u_1+u_5=82/11 \end{cases}$. Trên khoảng $(1/2; 1)$ có bao nhiêu số hạng của cấp số?
A
0;
B
1;
C
3;
D
2.
Câu 8Vận dụng
Xem chi tiết →Cho cấp số nhân $(u_n)$ thỏa mãn $\begin{cases} u_2+u_3+u_4=352 \\ u_1 \cdot u_5=256 \end{cases}$ biết $u_i > 0$. Hỏi công bội $q$ của $(u_n)$ là:
A
3 hoặc 1/3
B
2 hoặc 1/2
C
4 hoặc 1/4
D
1
Câu 9Vận dụng
Xem chi tiết →Cho cấp số nhân $(u_n)$ thỏa mãn hệ phương trình $\begin{cases} u_1 - u_3 + u_5 = 65 \\ u_1 + u_7 = 325 \end{cases}$. Hỏi số hạng đầu tiên $u_1$ của cấp số nhân là bao nhiêu?
A
5;
B
–5;
C
8;
D
9.
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →Cho cấp số nhân $(u_n)$ thỏa mãn $\begin{cases} u_1 + u_6 = 165 \\ u_3 + u_4 = 60 \end{cases}$. Số hạng đầu tiên của cấp số nhân là:
A
4 hoặc 120;
B
4 hoặc 160;
C
5 hoặc 160;
D
6 hoặc 360.
Hiển thị 10 trên 10 câu hỏi