Lớp 11

10 Bài tập Đọc và giải thích mẫu số liệu (có lời giải)

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

10

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Mẫu số liệu ... là mẫu số liệu cho dưới dạng bảng tần số của các nhóm số liệu."
Nhập đáp án:
...
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Mỗi nhóm số liệu ghép nhóm là tập hợp gồm
A
các giá trị của số liệu được ghép nhóm theo nhiều tiêu chí xác định;
B
các giá trị của số liệu được ghép nhóm theo hai tiêu chí xác định;
C
các giá trị của số liệu được ghép nhóm theo một tiêu chí xác định;
D
các giá trị của số liệu được ghép nhóm theo ba tiêu chí xác định.
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →
Mẫu số liệu (T) được mô tả dưới dạng bảng thống kê sau:

Tổng điểm

< 6

[6; 7)

[7; 8)

¼

[28; 29)

[29; 30)

Số thí sinh

23

69

192

¼

216

12

Số lượng thí sinh có tổng điểm từ 6 đến dưới 7 là
A
23;
B
192;
C
56;
D
69.
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian (phút) đi từ nhà đến nơi làm việc của các nhân viên một công ty như sau:

Thời gian

[15; 20)

[20; 25)

[25; 30)

[30; 35)

[35; 40)

[40; 45)

[45; 50)

Số nhân viên

6

14

25

37

21

13

9

Mẫu số liệu được chia thành bao nhiêu nhóm?
A
6 nhóm
B
5 nhóm
C
7 nhóm
D
8 nhóm
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho mẫu số liệu ghép nhóm về số tiền mà sinh viên chi cho thanh toán cước điện thoại trong tháng:

Số tiền

(nghìn đồng)

[0; 50)

[50; 100)

[100; 150)

[150; 200)

[200; 250)

Số sinh viên

6

9

18

3

3

Có bao nhiêu sinh viên chi từ 50 đến dưới 150 nghìn đồng cho việc thanh toán cước điện thoại trong tháng?
A
9
B
18
C
27
D
39
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho mẫu số liệu ghép nhóm về thống kê nhiệt độ tại một địa điểm trong 30 ngày, ta có bảng số liệu sau:

Nhiệt độ (°C)

[16; 19)

[19; 22)

[22; 25)

[25; 28)

Số ngày

9

12

7

2

Có bao nhiêu ngày có nhiệt độ dưới 25°C?
A
2
B
9
C
12
D
28
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Một công ty may quần áo đồng phục học sinh cho biết cỡ áo theo chiều cao của học sinh được tính như sau:

| Chiều cao (cm) | Cỡ áo |
| :--- | :--- |
| [155; 160) | S |
| [160; 165) | M |
| [165; 170) | L |
| [170; 175) | XL |
| [175; 180) | XXL |

Công ty đã đo chiều cao của 36 học sinh khối 11 và thu được mẫu số liệu sau (đơn vị là cm):

160; 161; 161; 162; 162; 162; 163; 163; 163;
164; 164; 164; 164; 165; 165; 165; 165; 165;
166; 166; 166; 166; 167; 167; 168; 168; 168;
168; 169; 169; 170; 171; 171; 172; 172; 174.

Số học sinh có chiều cao vừa vặn với size L là bao nhiêu?
A
12;
B
17;
C
18;
D
19.
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →
Điều tra về chiều cao của học sinh khối lớp 11, ta được mẫu số liệu sau:

Chiều cao

Số học sinh

[150; 152)

5

[152; 154)

18

[154; 156)

40

[156; 158)

26

[158; 160)

8

[160; 162)

3

Mẫu số liệu ghép nhóm đã cho có bao nhiêu nhóm?
A
5;
B
6;
C
7;
D
12.
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →
Mẫu số liệu sau cho biết cân nặng của học sinh lớp 12 trong một lớp:

Cân nặng

Dưới 55

Từ 55 đến 65

Trên 65

Số học sinh

20

15

2

Số học sinh của lớp đó là bao nhiêu?
A
37
B
35
C
33
D
31
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Mẫu số liệu (T) được mô tả dưới dạng bảng thống kê sau:

Tổng điểm

< 6

[6; 7)

[7; 8)

¼

[28; 29)

[29; 30)

Số thí sinh

23

69

192

¼

216

12

Tổng số thí sinh là
A
192;
B
216;
C
511;
D
1 000.

Hiển thị 10 trên 10 câu hỏi