Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
10
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Khai triển đa thức \((x + 5)^4\).
A
x4 + 20x3 + 150x2 + 500x + 625;
B
x4 + 25x3 + 125x2 + 825x + 625;
C
x4 + 25x3 + 150x2 + 500x + 625;
D
x4 + 20x3 + 150x2 + 825x + 625.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Khai triển đa thức \((x + 4)^5\).
A
x5 + 4x4 + 16x3 + 64x2 + 1280x + 1024;
B
x5 + 28x4 + 160x3 + 640x2 + 1280x + 1024;
C
x5 + 20x4 + 160x3 + 640x2 + 1280x + 1024;
D
x5 + 20x4 + 162x3 + 640x2 + 1080x + 1024.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Khai triển đa thức \((x - 5)^4\).
A
\(x^4 - 20x^3 + 150x^2 - 500x + 625\)
B
\(x^4 - 25x^3 + 125x^2 - 825x + 625\)
C
\(x^4 - 25x^3 + 150x^2 - 500x + 625\)
D
\(x^4 - 20x^3 + 150x^2 - 825x + 625\)
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Khai triển đa thức \((x - 4)^5\).
A
\(x^5 - 4x^4 + 16x^3 - 64x^2 + 1280x - 1024\)
B
\(x^5 - 28x^4 + 160x^3 - 640x^2 + 1280x - 1024\)
C
\(x^5 - 20x^4 + 160x^3 - 640x^2 + 1280x - 1024\)
D
\(x^5 - 20x^4 + 162x^3 - 640x^2 + 1080x - 1024\)
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Khai triển đa thức \((3x - 2)^4\).
A
81x4 – 108x3 + 216x2 – 64x + 16;
B
81x4 – 216x3 + 108x2 – 96x + 16;
C
81x4 – 108x3 + 96x2 – 64x + 16;
D
81x4 – 216x3 + 216x2 – 96x + 16.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Khai triển đa thức \((2x + 1)^5\).
A
\(32x^5 + 96x^4 + 80x^3 + 40x^2 + 20x + 1\)
B
\(32x^5 + 80x^4 + 96x^3 + 40x^2 + 20x + 1\)
C
\(32x^5 + 80x^4 + 80x^3 + 40x^2 + 10x + 1\)
D
\(32x^5 + 96x^4 + 96x^3 + 40x^2 + 20x + 1\)
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Khai triển đa thức \((2x - 3y)^4\).
A
16x4 – 64x3 + 216x2 – 216x + 81;
B
16x4 – 96x3y + 216x2y2 – 216xy3 + 81y4;
C
16x4 – 64x3y + 216x2y2 – 108xy3 + 81y4;
D
16x4 – 96x3y + 216x2y2 – 108xy3 + 81y4.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Khai triển đa thức \((2x + y)^5\).
A
\(32x^5 + 80x^4y + 80x^3y^2 + 40x^2y^3 + 10xy^4 + y^5\)
B
\(32x^5 + 80x^4y + 80x^3y^2 + 48x^2y^3 + 10xy^4 + y^5\)
C
\(32x^5 + 96x^4y + 80x^3y^2 + 40x^2y^3 + 10xy^4 + y^5\)
D
\(32x^5 + 80x^4y + 80x^3y^2 + 40x^2y^3 + 10xy^4 + y\)
Câu 9Vận dụng
Xem chi tiết →Khai triển đa thức \((x + 3)^4 + (x - 2)^4\).
A
2x^4 + 8x^3 + 30x^2 + 64x + 65
B
2x^4 + 4x^3 + 30x^2 + 64x + 65
C
2x^4 + 8x^3 + 30x^2 + 76x + 65
D
2x^4 + 4x^3 + 30x^2 + 76x + 65
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Khai triển đa thức \((x^2 + 1)^4\).
A
x8 + 2x6 + 4x4 + 6x2 + 1;
B
x8 + 4x6 + 4x4 + 4x2 + 1;
C
x8 + 2x6 + 6x4 + 4x2 + 1;
D
x8 + 4x6 + 6x4 + 4x2 + 1.
Hiển thị 10 trên 10 câu hỏi