Lớp 10

10 Bài tập Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng (có lời giải)

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

10

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1
Xem chi tiết →
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, khoảng cách từ điểm A(1; 1) đến đường thẳng Δ: 5x – 12y – 6 = 0 là
A
13
B
–13;
C
–1;
D
1.
Câu 2Vận dụng
Xem chi tiết →
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, khoảng cách từ giao điểm của hai đường thẳng x – 3y + 4 = 0 và 2x + 3y – 1 = 0 đến đường thẳng d: 3x + y + 4 = 0 bằng
A
\(2\sqrt{10}\)
B
\(\frac{3\sqrt{10}}{5}\)
C
\(\frac{\sqrt{10}}{5}\)
D
2
Câu 3Vận dụng
Xem chi tiết →
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, khoảng cách từ điểm M(2; 0) đến đường thẳng Δ: \(\begin{cases} x=1+3t \\ y=2+4t \end{cases}\) bằng
A
2
B
2/5
C
10/5
D
√5/2
Câu 4Vận dụng
Xem chi tiết →
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(1; 2), B(0; 3) và C(4; 0). Chiều cao của tam giác kẻ từ đỉnh A bằng
A
1/5
B
12/5
C
3/5
D
3
Câu 5Vận dụng
Xem chi tiết →
Khoảng cách nhỏ nhất từ điểm M(15; 1) đến một điểm bất kì thuộc đường thẳng Δ:x=2+3ty=t bằng:
A
\(\sqrt{10}\)
B
\(\frac{1}{\sqrt{10}}\)
C
\(\frac{16}{5}\)
D
5
Câu 6Vận dụng
Xem chi tiết →
Giá trị của tham số m để khoảng cách từ điểm A(−1; 2) đến đường thẳng Δ: mx + y – m + 4 = 0 bằng \( \sqrt{5} \) là
A
m = 2;
B
m = –2 hoặc m=12;
C
m=-12;
D
Không có giá trị của m.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Đường tròn (C) có tâm là gốc tọa độ O(0; 0) và tiếp xúc với đường thẳng ∆: 8x + 6y + 100 = 0. Bán kính R của đường tròn (C) bằng
A
R = 4
B
R = 6
C
R = 8
D
R = 10
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Khoảng cách từ điểm M(0; 3) đến đường thẳng \(\Delta: x\cos\alpha + y\sin\alpha + 3(2 - \sin\alpha) = 0\) bằng bao nhiêu?
A
6
B
3
C
3sinα
D
3cosα + sinα
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Khoảng cách giữa hai đường thẳng song song d1: 6x – 8y – 101 = 0 và d2: 3x – 4y = 0 bằng:
A
10,1
B
1,01
C
10,01
D
101
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →
Khoảng cách giữa hai đường thẳng d: 7x + y – 3 = 0 và Δ: x=−2+ty=2−7t bằng
A
\(\frac{3\sqrt{2}}{2}\)
B
15
C
9
D
\(\frac{9}{\sqrt{50}}\)

Hiển thị 10 trên 10 câu hỏi