Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
10
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Phủ định của mệnh đề: “Có ít nhất một số tự nhiên có hai chữ số chia hết cho 11” là mệnh đề nào sau đây:
A
Mọi số tự nhiên có hai chữ số đều chia hết cho 11;
B
Có ít nhất một số tự nhiên có hai chữ số không chia hết cho 11;
C
Mọi số tự nhiên có hai chữ số đều không chia hết cho 11;
D
Có một số tự nhiên có hai chữ số chia hết cho 11.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Cho mệnh đề A “∀x ∈ ℝ, x2 – 2x + 15 < 0”. Mệnh đề phủ định của mệnh đề A là:
A
∀x ∈ ℝ, x^2 – 2x + 15 > 0
B
∀x ∈ ℝ, x^2 – 2x + 15 ≥ 0
C
∃x ∈ ℝ, x^2 – 2x + 15 < 0
D
∃x ∈ ℝ, x^2 – 2x + 15 ≥ 0
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Mệnh đề phủ định của mệnh đề P “∃x: x2 + 2x + 3 là số chính phương” là:
A
∀x: x^2 + 2x + 3 không là số chính phương
B
∃x: x^2 + 2x + 3 không là số chính phương
C
∀x: x^2 + 2x + 3 là số chính phương
D
∃x: x^2 + 2x + 3 là số chính phương
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Mệnh đề nào sau đây là phủ định của mệnh đề: “Mọi hệ phương trình đều vô nghiệm”.
A
Mọi hệ phương trình đều có nghiệm;
B
Tất cả các hệ phương trình đều có nghiệm;
C
Có ít nhất một hệ phương trình có nghiệm;
D
Có duy nhất một hệ phương trình có nghiệm.
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Mệnh đề phủ định của mệnh đề P: “∃x ∈ ℝ, x3 – 3x2 +1 = 0” là:
A
∃x ∈ ℝ, x3 – 3x2 +1 ≠ 0;
B
∀x ∈ ℝ, x3 – 3x2 +1 = 0;
C
∀x ∈ ℝ, x3 – 3x2 +1 ≠ 0;
D
∃x ∈ ℝ, x3 – 3x2 +1 < 0.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A
Phủ định của mệnh đề “∀x ∈ ℝ, \( \frac{x^2}{2x^2+1} < \frac{1}{2} \)” là mệnh đề “∀x ∈ ℝ, \( \frac{x^2}{2x^2+1} \geq \frac{1}{2} \)”;
B
Phủ định của mệnh đề “∀k ∈ ℤ, \( k^2 + k + 1 \) là một số lẻ” là mệnh đề “∃k ∈ ℤ, \( k^2 + k + 1 \) là một số chẵn”;
C
Phủ định của mệnh đề “∀n ∈ ℕ sao cho \( n^2 – 1 \) chia hết cho 24” là mệnh đề “∃n ∈ ℕ sao cho \( n^2 – 1 \) không chia hết cho 24”;
D
Phủ định của mệnh đề “∀x ∈ ℚ, \( x^3 – 3x + 1 > 0 \)” là mệnh đề “∃x ∈ ℚ, \( x^3 – 3x + 1 \leq 0 \)”.
Câu 7
Xem chi tiết →Cho mệnh đề “Phương trình x2 – 6x + 9 = 0 vô nghiệm”. Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề đã cho và xét tính đúng, sai của mệnh đề phủ định.
A
Phương trình x2 – 6x + 9 = 0 vô nghiệm. Đây là mệnh đề đúng;
B
Phương trình x2 – 6x + 9 = 0 vô nghiệm. Đây là mệnh đề sai;
C
Phương trình x2 – 6x + 9 = 0 có nghiệm. Đây là mệnh đề đúng;
D
Phương trình x2 – 6x + 9 = 0 có nghiệm. Đây là mệnh đề sai.
Câu 8
Xem chi tiết →Mệnh đề phủ định của mệnh đề “Có ít nhất một số thực x thỏa mãn điều kiện bình phương của nó là 1 số không dương” là:
A
∀x ∈ ℝ: x2 > 0;
B
∃x ∈ ℝ: x2 ≤ 0;
C
∀x ∈ ℝ: x2 ≤ 0;
D
∃x ∈ ℝ: x2 > 0.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Mệnh đề nào dưới đây có mệnh đề phủ định của nó là đúng?
A
\(\forall x \in \mathbb{R}: x < x + 2\)
B
\(\forall n \in \mathbb{N}: 3n \geq n\)
C
\(\exists x \in \mathbb{Q}: x^2 = 5\)
D
\(\exists x \in \mathbb{R}: x^2 - 3 = 2x\)
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Mệnh đề phủ định của mệnh đề: “Số 15 chia hết cho 5 và 3” là
A
Số 15 chia hết cho 5 hoặc 3;
B
Số 15 không chia hết cho 5 và 3;
C
Số 15 không chia hết cho 5 hoặc 3;
D
Số 15 không chia hết cho 5 và chia hết cho 3.
Hiển thị 10 trên 10 câu hỏi