Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
10
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →\(\int {{x^2}dx} \) bằng
A
2x + C;
B
\(\frac{1}{3}{x^3} + C\);
C
x3 + C;
D
3x3 + C.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Họ nguyên hàm của hàm số f(x) = 3x2 + 1 là
A
6x + C;
B
\(\frac{1}{3}{x^3} + x + C\);
C
x3 + C;
D
x3 + x + C.
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Nguyên hàm của hàm số f(x) = x^3 + x là
A
3x2 + 1 + C;
B
\(\frac{1}{4}{x^4} + \frac{1}{2}{x^2} + C\);
C
x3 + x + C;
D
x4 + x2 + C.
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x) = 5x4 – 8x3 – 6x là
A
F(x) = x5 – 2x4 – 3x2 + C;
B
F(x) = x5 – x4 – x2 + C;
C
F(x) = x5 – 4x4 – 2x2 + C;
D
F(x) = x5 + 2x4 – 3x2 + C.
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = (x + 1)(x + 2).
A
\(F\left( x \right) = \frac{1}{3}{x^3} + \frac{3}{2}{x^2} + 2x + C\);
B
\(F\left( x \right) = \frac{1}{3}{x^3} + \frac{2}{3}{x^2} + 2x + C\);
C
F(x) = 2x + 3 + C;
D
\(F\left( x \right) = \frac{1}{3}{x^3} - \frac{2}{3}{x^2} + 2x + C\).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Hàm số \(F\left( x \right) = \sqrt[3]{x} + 2\sqrt x + x\sqrt x \) là một nguyên hàm của hàm số nào dưới đây?
A
\({f_1}\left( x \right) = \frac{1}{{3\sqrt[3]{{{x^2}}}}} + \frac{1}{{\sqrt x }} + \frac{3}{2}\sqrt x \);
B
\({f_2}\left( x \right) = \frac{1}{{3\sqrt[3]{{{x^2}}}}} + \frac{1}{{\sqrt x }} + \frac{3}{{2\sqrt x }}\);
C
\({f_3}\left( x \right) = \frac{{\sqrt[3]{{{x^2}}}}}{3} + \frac{1}{{\sqrt x }} + \frac{3}{2}\sqrt x \);
D
\({f_4}\left( x \right) = \frac{1}{{3\sqrt[3]{{{x^2}}}}} + \frac{1}{2}\sqrt x + \frac{3}{{2\sqrt x }}\).
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Nguyên hàm của \(\int {\frac{1}{{x + 2}}dx} \) là
A
−ln|x + 2| + C;
B
ln|x + 2| + C;
C
(x + 2) + C;
D
\(\frac{1}{{{{\left( {x + 2} \right)}^2}}} + C\).
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Nguyên hàm của \(\int {\frac{1}{{3x + 1}}dx} \) là
A
\( - \frac{1}{3}\ln \left| {3x + 1} \right| + C\);
B
\(\frac{1}{3}\ln \left| {3x + 1} \right| + C\);
C
\(\frac{1}{3}\ln \left| {3x - 1} \right| + C\);
D
\( - \frac{1}{3}{\left( {3x + 1} \right)^{\frac{2}{3}}} + C\).
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Nguyên hàm của \(\int {\left( {{x^2} - 3x + \frac{1}{x}} \right)} dx\) là
A
\(\frac{{{x^3}}}{3} - \frac{3}{2}{x^2} + \ln \left| x \right| + C\);
B
\(\frac{{{x^3}}}{2} - \frac{2}{3}{x^2} + \ln \left| x \right| + C\);
C
\(\frac{{{x^3}}}{2} - \frac{C}{3}{x^2} + \ln \left| x \right|\);
D
\(\frac{{{x^3}}}{3} - \frac{C}{3}{x^2} + \ln \left| x \right|\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Nguyên hàm của \(\int {\frac{{2{x^4} + 3}}{{{x^2}}}} dx\) là
A
\(\frac{{2{x^3}}}{3} - \frac{3}{x} + C\);
B
\(\frac{{2{x^3}}}{3} + \frac{3}{x} + C\);
C
\(2{x^3} + \frac{3}{x} + C\);
D
\(2{x^3} + \frac{3}{{{x^2}}} + C\).
Hiển thị 10 trên 10 câu hỏi