Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
10
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Phương trình log2(x + 8) = 3 có nghiệm là:
A
x = 1;
B
x = 0;
C
x = – 1;
D
Vô nghiệm.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Phương trình log2x = 4 có nghiệm là:
A
x = 2
B
x = 4
C
x = 16
D
x = 0
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Phương trình \(\log_3(x-1)^2 = 5\) có nghiệm là:
A
x = 1 + 9\sqrt{3}
B
x = 1 - 9\sqrt{3}
C
Cả A, B đều sai
D
Cả A, B đều đúng
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Số nghiệm của phương trình \(\log_2(x-3) + \log_2(x+4) = 3\) là:
A
0;
B
1;
C
2;
D
3.
Câu 5Vận dụng
Xem chi tiết →Tập nghiệm S của phương trình log3(x−1)+log13x+1=1 là:
A
\(S = \left\{ \frac{5 + \sqrt{33}}{2} \right\}\)
B
\(S = \left\{ \frac{5 \pm \sqrt{33}}{2} \right\}\)
C
\(S = \left\{ \frac{5 - \sqrt{33}}{2} \right\}\)
D
\(S = \left\{ \frac{\sqrt{33} - 5}{2} \right\}\)
Câu 6Vận dụng
Xem chi tiết →Tích tất cả các nghiệm của phương trình \(\log_3(x^2-3x+2)=x\) là:
A
2
B
1
C
2-sqrt(2)
D
0
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Phương trình 2log2x2−x−1=log2x−1 có tập nghiệm là:
A
{0; 1}
B
{1; 2; \sqrt{2}; -\sqrt{2}}
C
{0; 1; 2}
D
{2}
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Phương trình log3(x + 4) + 2log9(14 – x) = 4 có nghiệm là:
A
x = 8 + \sqrt{39}
B
x = 8 + \sqrt{39} và x = 8 - \sqrt{39}
C
x = 5
D
x = -5
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Phương trình log(x2 – 2x + 2) = 1 có:
A
1 nghiệm
B
2 nghiệm
C
Vô số nghiệm
D
Vô nghiệm
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Phương trình $\log_5 x + \log_5(x - 1) = 1$ có nghiệm là:
A
$x = \frac{1 - \sqrt{21}}{2}$
B
$x = \frac{1 + \sqrt{21}}{2}$
C
$x = \frac{1 + \sqrt{21}}{2}; x = \frac{1 - \sqrt{21}}{2}$
D
Vô nghiệm
Hiển thị 10 trên 10 câu hỏi