Lớp 10

10 Bài tập Phương trình tiếp tuyến của đường tròn (có lời giải)

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

10

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1
Xem chi tiết →
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường tròn x2 + y2 – 1 = 0 tiếp xúc với đường thẳng nào trong các đường thẳng dưới đây?
A
3x – 4y + 5 = 0;
B
x + y = 0;
C
3x + 4y – 1 = 0;
D
x + y – 1 = 0.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường tròn nào sau đây tiếp xúc với trục Ox?
A
\(x^2 + y^2 - 10x = 0\)
B
\(x^2 + y^2 - 5 = 0\)
C
\(x^2 + y^2 - 10x - 2y + 1 = 0\)
D
\(x^2 + y^2 + 6x + 5y + 9 = 0\)
Câu 3Vận dụng
Xem chi tiết →
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C): \(x^2 + y^2 - 2x - 4y + 3 = 0\). Tiếp tuyến của đường tròn (C) song song với đường thẳng \(\Delta: 3x + 4y + 1 = 0\) có phương trình là
A
3x + 4y - 11 + 5\sqrt{2} = 0 và 3x + 4y - 11 + 5\sqrt{2} = 0
B
3x + 4y - 11 + 5\sqrt{2} = 0 và 3x + 4y - 11 - 5\sqrt{2} = 0
C
3x + 4y + 11 + 5\sqrt{2} = 0 và 3x + 4y + 11 - 5\sqrt{2} = 0
D
3x + 4y - 11 + 5\sqrt{2} = 0 và 3x + 4y + 11 - 5\sqrt{2} = 0
Câu 4Vận dụng
Xem chi tiết →
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C): (x – 2)2 + ( y + 4)2 = 25 vuông góc với đường thẳng 3x – 4y + 5 = 0 là
A
4x + 3y + 29 = 0
B
4x + 3y + 29 = 0 và 4x + 3y – 21 = 0
C
4x – 3y + 5 = 0 và 4x – 3y – 45 = 0
D
4x + 3y + 5 = 0 và 4x + 3y + 3 = 0
Câu 5Vận dụng cao
Xem chi tiết →
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C): (x – 3)2 + (y – 4)2 = 36 và điểm P(–3; –2) nằm ngoài đường tròn. Từ điểm P kẻ các tiếp tuyến PM và PN tới đường tròn (C), với M, N là các tiếp điểm. Phương trình đường thẳng MN là
A
x + y + 1 = 0
B
x – y – 1 = 0
C
x – y + 1 = 0
D
x + y – 1 = 0
Câu 6Vận dụng
Xem chi tiết →
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình: \(x^2 + y^2 - 4x + 8y + 18 = 0\). Phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) tại điểm A(1; -3) là
A
x + y + 4 = 0;
B
x + y – 4 = 0;
C
x – y + 4 = 0;
D
x – y – 4 = 0.
Câu 7Vận dụng cao
Xem chi tiết →
Cho đường tròn (C): (x + 1)^2 + (y – 1)^2 = 25 và điểm M(9; –4). Gọi d là tiếp tuyến của (C), biết d đi qua M và không song song với các trục tọa độ. Khoảng cách từ điểm P(6; 5) đến d bằng
A
2;
B
3;
C
4;
D
5.
Câu 8Vận dụng
Xem chi tiết →
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C): x^2 + y^2 – 6x + 2y + 5 = 0 và đường thẳng d: 2x + (m – 2)y – m – 7 = 0. Tổng các giá trị của m sao cho đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (C) là
A
10
B
-10
C
16
D
-16
Câu 9Vận dụng cao
Xem chi tiết →
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm M(–3; 1) và đường tròn (C): x2 + y2 – 2x – 6y + 6 = 0. Gọi T1, T2 là các tiếp điểm của các tiếp tuyến kẻ từ M đến (C). Khoảng cách từ O đến đường thẳng T­1T2 là
A
5/2
B
2/5
C
3/5
D
5/3
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →
Cho đường tròn (C) có tâm I(1; 3) và bán kính R=52 và điểm M có tọa độ nguyên thuộc đường thẳng d:x=3+2ty=1−4t. Phương trình tiếp tuyến d’ của đường tròn (C) tại điểm M là
A
x + 2y + 3 = 0
B
2x + 5y + 21 = 0
C
2x - 3y - 19 = 0
D
Đáp án khác

Hiển thị 10 trên 10 câu hỏi