Môn thi
Hóa học
Thời gian
50 phút
Số câu
10
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho biết thế điện cực chuẩn của cặp \(E^0_{Zn^{2+}/Zn} = -0,763\,V\) và sức điện động chuẩn của pin Zn – X bằng \(1,103\,V\). Hãy xác định thế điện cực chuẩn của cặp \(X^{2+}/X\), biết rằng trong pin Zn – X thì Zn đóng vai trò là anode.
A
+0,34 V.
B
-0,34 V.
C
+0,44 V.
D
-0,44 V.
Câu 2Vận dụng
Xem chi tiết →Cho các pin điện hoá và sức điện động chuẩn tương ứng:
| Pin điện hóa | Sức điện động chuẩn (V) |
| :--- | :--- |
| Cu-X | 0,46 |
| Y-Cu | 1,1 |
| Z-Cu | 1,47 |
(X, Y, Z là ba kim loại.)
Dãy các kim loại xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải là:
| Pin điện hóa | Sức điện động chuẩn (V) |
| :--- | :--- |
| Cu-X | 0,46 |
| Y-Cu | 1,1 |
| Z-Cu | 1,47 |
(X, Y, Z là ba kim loại.)
Dãy các kim loại xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải là:
A
X, Cu, Z, Y.
B
Y, Z, Cu, X.
C
X, Cu, Y, Z.
D
Z, Y, Cu, X.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho:EZn2+/Zno = -0,763 V; ENi2+/Nio = -0,257 V. Sức điện động chuẩn của pin Zn - Ni là
A
-0,506 V
B
0,506 V
C
0,465 V
D
-0,465 V
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho: E°(Sn²⁺/Sn) = -0,138 V; E°(Cu²⁺/Cu) = 0,340 V. Sức điện động chuẩn của pin Sn – Cu là
A
478 V
B
0,334 V
C
0,478 V
D
334 V
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho: ECu2+/Cu°= 0,34 V; EAg+/Ag°= 0,80 V; EMg2+/Mg°= -2,37 V; EZn2+/Zn°= -0,76 V. So sánh sức điện động của pin điện hóa Cu - Ag và Mg – Zn nào sau đây là đúng?
A
E°pin(Cu-Ag) = E°pin(Mg-Zn)
B
E°pin(Cu-Ag) > E°pin(Mg-Zn)
C
E°pin(Mg-Zn) = 2.E°pin(Cu-Ag)
D
E°pin(Mg-Zn) - E°pin(Cu-Ag) = 1,15 V
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho các cặp oxi hoá - khử và thế điện cực chuẩn tương ứng:
| Cặp oxi hoá-khử | Thế điện cực chuẩn (V) |
| :--- | :--- |
| Cu2+/Cu | +0,34 |
| Zn2+/Zn | -0,762 |
| Fe2+/Fe | -0,44 |
| Ag+/Ag | +0,799 |
Pin có sức điện động lớn nhất được tạo thành từ hai cặp nào sau đây?
| Cặp oxi hoá-khử | Thế điện cực chuẩn (V) |
| :--- | :--- |
| Cu2+/Cu | +0,34 |
| Zn2+/Zn | -0,762 |
| Fe2+/Fe | -0,44 |
| Ag+/Ag | +0,799 |
Pin có sức điện động lớn nhất được tạo thành từ hai cặp nào sau đây?
A
Zn/Cu
B
Fe/Cu
C
Cu/Ag
D
Zn/Ag
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Sức điện động chuẩn của pin điện hoá H2–Cu (gồm hai điện cực ứng với hai cặp oxi hoá – khử là 2H+/H2 và Cu2+/Cu) đo được bằng vôn kế có điện trở vô cùng lớn là 0,340V. Từ đó, xác định được thế điện cực chuẩn của cặp Cu2+/ Cu là
A
-0,340 V.
B
0,000 V.
C
0,680 V.
D
+0,340 V.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Một pin điện hoá Zn - H2 được thiết lập ở các điều kiện như hình vẽ sau (vôn kế có điện trở rất lớn).

Phát biểu nào sau đây không đúng?

Phát biểu nào sau đây không đúng?
A
Giá trị thế điện cực chuẩn của cặp oxi hoá/ khử Zn2+/Zn là 0,762V.
B
Quá trình khử xảy ra ở cathode là: 2H+ + 2e ⟶ H2.
C
Chất điện li trong cầu muối là KCl.
D
Phản ứng hoá học xảy ra trong pin là: Zn + 2H+⟶ Zn2+ + H2.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Một pin điện hoá được thiết lập từ hai điện cực tạo bởi hai cặp oxi hoá/khử là M2+/M và Ag+/Ag. Cho biết:
Cặp oxi hoá-khử
Fe2+/Fe
Ni2+/Ni
Sn2+/Sn
Cu2+/Cu
Ag+/Ag
Thế điện cực chuẩn (V)
-0,44
-0,257
-0,137
+0,340
+0,799
Nếu M là một trong số các kim loại: Fe, Ni, Sn, Cu thì sức điện động chuẩn lớn nhất của pin bằng bao nhiêu vôn?
Cặp oxi hoá-khử
Fe2+/Fe
Ni2+/Ni
Sn2+/Sn
Cu2+/Cu
Ag+/Ag
Thế điện cực chuẩn (V)
-0,44
-0,257
-0,137
+0,340
+0,799
Nếu M là một trong số các kim loại: Fe, Ni, Sn, Cu thì sức điện động chuẩn lớn nhất của pin bằng bao nhiêu vôn?
A
1,239.
B
0,459.
C
0,936.
D
1,056.
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →Cho các pin điện hoá và sức điện động chuẩn tương ứng:
Pin điện hóa
Ni-Sn
Zn-Cu
Sn-Cu
Sức điện động chuẩn (V)
0,12
1,101
0,597
Sức điện động chuẩn của pin Ni - Zn bằng bao nhiêu?
Pin điện hóa
Ni-Sn
Zn-Cu
Sn-Cu
Sức điện động chuẩn (V)
0,12
1,101
0,597
Sức điện động chuẩn của pin Ni - Zn bằng bao nhiêu?
A
0,717 V.
B
0,384 V.
C
0,348 V.
D
1,121 V.
Hiển thị 10 trên 10 câu hỏi