Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
10
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hai tập hợp A = {30; 33; 35; 39} và B = {72; 77; 81; 83; 87}. Cả hai tập hợp trên có bao nhiêu phần tử?
A
4;
B
5;
C
7;
D
9.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Tập hợp A gồm các số có 1 chữ số chia hết cho 2, tập hợp B gồm các số nguyên tố có 1 chữ số. Cả hai tập hợp trên có bao nhiêu phần tử?
A
5;
B
7;
C
9;
D
11.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Tập hợp A gồm các số có chẵn có 3 chữ số, tập hợp B gồm các số có 2 chữ số chia hết cho 5. Cả hai tập hợp trên có bao nhiêu phần tử?
A
450
B
456
C
468
D
475
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong các số tự nhiên từ 1 đến 50 có bao nhiêu số chia hết cho 2 hoặc 3?
A
41
B
39
C
35
D
33
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Từ các chữ số 1, 3, 5, 7, 9 có thể lập được bao nhiêu số có 3 chữ số?
A
125;
B
100;
C
150;
D
120.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Từ các chữ số 1, 3, 5, 7, 9 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau?
A
50;
B
60;
C
70;
D
80.
Câu 7
Xem chi tiết →Từ các chữ số 1, 2, 4, 5, 8 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau và chia hết cho 2?
A
125;
B
60;
C
36;
D
54.
Câu 8Vận dụng
Xem chi tiết →Từ các chữ số 0, 1, 2, 4, 5, 8 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau?
A
216;
B
150;
C
120;
D
100.
Câu 9Vận dụng
Xem chi tiết →Từ các chữ số 0, 1, 2, 4, 5, 8 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau và chia hết cho 2?
A
120
B
100
C
85
D
68
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →Từ 6 chữ số 1, 2, 4, 5, 7, 9 có thể lập được bao nhiêu số có 3 chữ số khác nhau không lớn hơn 220?
A
24
B
26
C
28
D
30
Hiển thị 10 trên 10 câu hỏi