Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
10
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1
Xem chi tiết →Biểu thức rút gọn của 3+54 là
A
372+1765;
B
376+1685;
C
372+1685;
D
376+1765.
Câu 2
Xem chi tiết →Biểu thức rút gọn của 3+55 là
A
1968+8805;
B
1973+8885;
C
1968+8885;
D
1973+8805.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Biểu thức rút gọn của (4 - 2)^4 là
A
4^7 - 2^36^2
B
4^5 - 2^36^2
C
4^7 - 2^88^2
D
4^5 - 2^88^2
Câu 4Vận dụng
Xem chi tiết →Biểu thức rút gọn của (4 - \sqrt{2})^5 là
A
2336−16042;
B
2384−16082;
C
2336−16082;
D
2384−16042.
Câu 5Vận dụng
Xem chi tiết →Biểu thức rút gọn của (4 + 5/\sqrt{2})^4 là
A
9449/4 + 1140\sqrt{2}
B
9499/4 + 1144\sqrt{2}
C
9449/4 + 1144\sqrt{2}
D
9499/4 + 1140\sqrt{2}
Câu 6Vận dụng
Xem chi tiết →Biểu thức rút gọn của (4 - \frac{5}{\sqrt{2}})^5 là
A
14149−6852528;
B
12149−6852528;
C
14149−6872528;
D
12149−6872528.
Câu 7Vận dụng
Xem chi tiết →Biểu thức rút gọn của (4+\sqrt{2})^4+(3-\sqrt{2})^4 là
A
645+1562;
B
640+1532;
C
645+1532;
D
640+1562.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Biểu thức rút gọn của 4+25+3−25 là
A
\(3225+10162\)
B
\(3227+10162\)
C
\(3225+10152\)
D
\(3227+10152\)
Câu 9Vận dụng
Xem chi tiết →Tính giá trị của tổng S = C(5,0) - 2.C(5,1) + 2^2.C(5,2) - 2^3.C(5,3) + 2^4.C(5,4) - 2^5.C(5,5).
A
−4;
B
−3;
C
−2;
D
−1.
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →Giá trị của n thỏa mãn C_{2n+1}^{n+1} + C_{2n+1}^{n+2} + ... + C_{2n+1}^{2n} = 2^{36}-1 là
A
18;
B
20;
C
22;
D
24.
Hiển thị 10 trên 10 câu hỏi