Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
10
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Biểu thức rút gọn $H = 2\cos x - 3\cos (\pi - x) + 5\sin \left( \frac{7\pi}{2} - x \right) + \cot \left( \frac{3\pi}{2} - x \right)$ bằng
A
tan x;
B
cot x;
C
sin x;
D
cos x.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Biểu thức đơn giản của $K = (1 - \sin^2 x)\cot^2 x + (1 - \cot^2 x)$ là
A
sin2 x;
B
cos2 x;
C
– sin2 x;
D
– cos2 x.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Rút gọn biểu thức \(M = \cos \left( \alpha - \frac{\pi}{2} \right) + \sin (\alpha - \pi)\) ta được
A
cos α + sin α;
B
2sin α;
C
sin α – cos α;
D
0
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho biểu thức $P = \frac{(\sin \alpha - \cos \alpha)^2 - 1}{\cot \alpha - \sin \alpha \cos \alpha} = a \tan^2 \alpha$. Giá trị của $a$ là:
A
1;
B
2;
C
– 2;
D
3.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Đơn giản biểu thức Q = sin4 x – cos4 x + 2cos2 x, ta có Q bằng
A
0
B
1
C
2
D
-1
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A
\(\tan^2 x - \sin^2 x = \tan^2 x \cdot \sin^2 x\)
B
\(\tan^2 x - \sin^2 x = \tan^2 x \cdot \cos^2 x\)
C
\(\tan^2 x - \sin^2 x = \cot^2 x \cdot \cos^2 x\)
D
\(\tan^2 x - \sin^2 x = \sin^2 x \cdot \cos^2 x\)
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Rút gọn biểu thức \( L = \sin^4 \alpha - \cos^4 \alpha + 1 \) ta được
A
3sin2 α;
B
sin2 α;
C
– sin2 α;
D
2sin2 α.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho biểu thức \(T = \frac{\sin^3 \alpha + \cos^3 \alpha}{\sin \alpha + \cos \alpha} = m + n \cdot \sin \alpha \cdot \cos \alpha\) (với \(m, n \in \mathbb{R}\)). Giá trị của \(m + n\) là:
A
0;
B
1;
C
12;
D
23.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Rút gọn biểu thức E = 1−2sin2x2cos2x−1 ta được
A
1
B
2
C
-1
D
-2
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho tam giác ABC. Mệnh đề nào sau đây là sai?
A
sin B = sin (A + C);
B
cos (A + B) = – cos C;
C
cos (A + B – C) = cos 2C;
D
sin \(\frac{A+B+3C}{2}\) = cos C.
Hiển thị 10 trên 10 câu hỏi