Lớp 10

10 Bài tập Số phần tử của tập hợp. Tập hợp rỗng (có lời giải)

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

10

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho tập hợp E = {x ∈ ℕ | x là ước chung của 20 và 40}.

Tập hợp E có bao nhiêu phần tử?
A
5;
B
6;
C
3;
D
4.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho tập hợp X = {x ∈ ℤ | (x2 – 3)(4x2 – 10x + 6) = 0}.

Tập hợp X có bao nhiêu phần tử?
A
1
B
2
C
3
D
4
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →
Trong các tập hợp sau đây, tập hợp nào là tập hợp rỗng?
A
A = {x ∈ ℤ | x^2 – 9 = 0}
B
B = {x ∈ ℝ | x^2 – 6 = 0}
C
C = {x ∈ ℝ | x^2 + 1 = 0}
D
D = {x ∈ ℝ | x^2 – 4x + 3 = 0}
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong các tập hợp sau, tập hợp nào không phải là tập hợp rỗng?
A
A = {x ∈ ℝ | x² + x + 3 = 0};
B
B = {x ∈ ℕ* | x² + 6x + 5 = 0};
C
C = {x ∈ ℕ* | x(x² – 5) = 0};
D
D = {x ∈ ℝ | x² – 9x + 20 = 0}.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho các tập hợp sau:

A = {x ∈ ℤ | 2 < x – 1 < 4};

B = {x ∈ ℕ | 3 < 2x – 3 < 5};

C = {x ∈ ℕ | x < 5}.

Trong các tập hợp trên, có bao nhiêu tập hợp là tập hợp rỗng?
A
0;
B
1;
C
2;
D
3.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho tập hợp A = {x ∈ ℤ | x² + ax + 3 = 0}. a nhận giá trị nào sau đây thì tập hợp A không phải là tập hợp rỗng?
A
a = – 4;
B
a = – 5;
C
a = – 6;
D
a = – 7.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho tập hợp A = {x ∈ ℕ| 3 < 2x – 1 < m}.

Tìm giá trị của m để A là tập hợp rỗng?
A
m = 7;
B
m = 5;
C
m = 9;
D
m = 8.
Câu 8
Xem chi tiết →
Đáp án nào sau đây đúng?
A
– 2 ∈ ℕ;
B
12 ∈ ℤ;
C
0 ∈ ℕ*;
D
2 ∈ ℕ.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tập hợp C = {x ∈ ℤ | (x^2 – 5x + 4)(x^2 – 7x + 12) = 0} có bao nhiêu phần tử?
A
n(C) = 2;
B
n(C) = 3;
C
n(C) = 4;
D
n(C) = 5;
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho tập hợp D gồm các phần tử là bội dương của 7 và bé hơn 40.

Hỏi tập hợp D có bao nhiêu phần tử?
A
n(D) = 5;
B
n(D) = 6;
C
n(D) = 7;
D
n(D) = 8.

Hiển thị 10 trên 10 câu hỏi