Lớp 11

10 Bài tập Sử dụng các công thức tính đạo hàm của tổng, hiệu, tích, thương các hàm số và đạo hàm của hàm số hợp (có lời giải)

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

10

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Đạo hàm của hàm số y = sin(2x – 1) là:
A
2cos(2x – 1);
B
cos(2x – 1);
C
– 2cos(2x – 1);
D
– cos(2x – 1).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Đạo hàm của hàm số y = (2x + 7)(3x – 5) tại điểm x0 = 4 là:
A
–31;
B
5;
C
59;
D
11.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Đạo hàm của hàm số y = (– x – 6)5 tại điểm x0 = –3 là:
A
81
B
-81
C
405
D
-405
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Đạo hàm của hàm số \(y = e^{12x + 4}\) là:
A
\(e^{12x + 4}\)
B
\(12e^{12x + 4}\)
C
\(-12e^{12x + 4}\)
D
\(-e^{12x + 4}\)
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Đạo hàm của hàm số y = log4(9x – 2) tại điểm x0 = 13 là:
A
\(\frac{1}{\ln 4}\)
B
\(\frac{9}{\ln 4}\)
C
\(\frac{9}{(9x-2)\ln 4}\)
D
\(\frac{2}{\ln 4}\)
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Đạo hàm của hàm số \(y = \cot(3x^2 - x + 2)\) là:
A
\(-\frac{6x - 1}{\sin^2(3x^2 - x + 2)}\)
B
\(\frac{6x - 1}{\sin^2(3x^2 - x + 2)}\)
C
\(-\frac{6x - 1}{\sin(3x^2 - x + 2)}\)
D
\(\frac{1 - 6x}{\sin^2(3x^2 - x + 2)}\)
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →
Đạo hàm của hàm số \(y = 4x^5 + 3x^3 - 8x^2 + 10\) tại điểm \(x_0 = 1\) là:
A
13
B
29
C
12
D
14
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Đạo hàm của hàm số \(y = 4^{7x - 6}\) tại điểm \(x_0 = 1\) là:
A
4ln4;
B
28ln7;
C
28ln4;
D
4ln7.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho đạo hàm của hàm số $f(x) = \frac{5x-8}{2x+3}$ tại điểm $x_0 = 0$ bằng $a$. Đạo hàm của hàm số $g(x) = \sin(1 - x)$ tại điểm $x_0 = 1$ bằng $b$. Khi đó $a + b$ có giá trị bằng
A
22/9
B
4/3
C
7/3
D
0
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho đạo hàm của hàm số f(x) = x3 + 6x – 9 tại điểm x0 = –3 bằng a. Đạo hàm của hàm số g(x) = (1 – x)(2x + 1) tại điểm x0 = –5 bằng b. Kết luận nào sau đây là đúng?
A
a = b
B
b > a
C
a > b
D
a ≤ b

Hiển thị 10 trên 10 câu hỏi