Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
10
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho \(a > 0, a \neq 2\). Giá trị của \(\log_{\frac{a}{2}} \frac{a^2}{4}\) bằng:
A
12;
B
2
C
-12;
D
-2
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Nếu \(\log_{4} a = 16\) thì \(\log_{4} \sqrt{a}\) bằng:
A
32
B
256
C
8
D
4
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho các số thực a, b > 1. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
A
\(\log_a \frac{a}{b} = \log_b a\)
B
\(\log_a \frac{a}{b} = \log_a b\)
C
\(\log_a \frac{a}{b} = 1 + \log_a b\)
D
\(\log_a \frac{a}{b} = 1 - \log_a b\)
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Nếu $\log_a b = 2$, $\log_a c = 3$, thì $\log_a (b^2c^3)$ bằng:
A
108;
B
13;
C
31;
D
36.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho \(a > 0, b > 0\). Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A
\(\log_2 \frac{2a^3}{b} = 1 + 3\log_2 a - \log_2 b\)
B
\(\log_2 \frac{2a^3}{b} = 1 + \log_2 a - \log_2 b\)
C
\(\log_2 \frac{2a^3}{b} = 1 + 3\log_2 a + \log_2 b\)
D
\(\log_2 \frac{2a^3}{b} = 1 + \log_2 a + \log_2 b\)
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Nếu $\log_a b = 5$ thì $\log_{a^2} (ab^2)$ bằng:
A
11/2
B
1
C
4
D
26/7
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho a, b, c là các số thực dương tùy ý. Rút gọn biểu thức P=logab+logbc+logcd−logad ta được kết quả là
A
P = log(a) - log(b);
B
P = 2log(d);
C
P = 1;
D
P = 0.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho \(a > 0, b > 0\) thỏa mãn \(a^2 + b^2 = 7ab\). Khi đó, \(\log(a + b)\) bằng:
A
\(\log 9 + \frac{1}{2}(\log a + \log b)\)
B
\(\log 3 + \frac{1}{2}\log a \cdot \log b\)
C
\(\frac{1}{2}(\log 3 + \log a + \log b)\)
D
\(\log 3 + \frac{1}{2}(\log a + \log b)\)
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho $a > 0, a \neq 1$ và $a^{\frac{1}{2}} = b$. Khi đó giá trị của $\log_a(ab)$ bằng:
A
$\frac{3}{2}$
B
$\frac{1}{2}$
C
$\frac{5}{6}$
D
$1$
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Nếu $\log_a b = 4$ thì $\log_{a^2} (a^3 b^4)$ bằng bao nhiêu?
A
9,19
B
9,5
C
9,29
D
9,39
Hiển thị 10 trên 10 câu hỏi