Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
10
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Cho a là một số thực dương. Biểu thức a23.a dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là
A
a73;
B
a76;
C
a53;
D
a13.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Biểu thức Q=x2x33 với x > 0 được rút gọn bằng
A
\(x^{\frac{5}{3}}\)
B
\(x^{\frac{7}{6}}\)
C
\(x^{\frac{1}{3}}\)
D
\(x^{\frac{5}{6}}\)
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Rút gọn biểu thức \(\sqrt[3]{x^2}\) với \(x \ge 0\) nhận được kết quả là
A
\(x^{\frac{2}{3}}\)
B
\(x^{\frac{3}{2}}\)
C
\(x^6\)
D
\(x^{\frac{1}{6}}\)
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Biểu thức \( N = a^{\frac{3}{1}} \cdot a^{\frac{3}{1}-1} \) với \( a > 0 \) được rút gọn bằng
A
1a;
B
a3;
C
a;
D
1.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho đẳng thức \( a^2 \sqrt{a \sqrt[3]{a}} = a^\alpha \) với \( a > 0 \) và \( a \neq 1 \). Khi đó \( \alpha \) thuộc khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
A
(–1; 0);
B
(0; 1);
C
(–2; –1);
D
(–3; –2).
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Rút gọn biểu thức A=a83.a73a5.a−34 (a > 0), ta được kết quả A=amn , trong đó m, n ∈ ℕ* và mn là phân số tối giản. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. 3m2 – 2n = 0;
B. m2 + n2 = 25;
C. m2 – n2 = 25;
D. 2m2 + n2 = 10.
A. 3m2 – 2n = 0;
B. m2 + n2 = 25;
C. m2 – n2 = 25;
D. 2m2 + n2 = 10.
A
3m^2 - 2n = 0
B
m^2 + n^2 = 25
C
m^2 - n^2 = 25
D
2m^2 + n^2 = 10
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Biết 2x + 2–x = m với m ≥ 2. Giá trị của biểu thức M = 4x + 4–x là
A
M = m – 2;
B
M = m2 + 2;
C
M = m2 – 2;
D
M = m + 2.
Câu 8Vận dụng
Xem chi tiết →Biểu thức rút gọn của B=a12+2a+2a12+1−a12−2a−1.a12+1a (với a > 0, a ≠ 1) có dạng B=ma+n . Khi đó m – n bằng bao nhiêu?
A
-1
B
1
C
-3
D
3
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho \(a > 0, b > 0\). Biểu thức \(K = \frac{a^{1/3}b + b^{1/3}a}{a^{1/6} + b^{1/6}}\) được rút gọn bằng
A
ab;
B
ab;
C
ab3;
D
a3+b3.
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →Cho x, y là các số thực dương khác 1. Biểu thức sau H = \frac{x^{2/3} - y^{2/3}}{x^{2/3} - y^{1/2}} + 1 được rút gọn bằng
A
2x2x2−y3;
B
x2x2−y3;
C
x2x2+y3;
D
2x2x2+y3.
Hiển thị 10 trên 10 câu hỏi