Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
10
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho tập hợp A = {2; 4; 6; 8}. Số tập con của tập hợp A là?
A
15
B
16
C
17
D
18
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Tập hợp B = {0; a; b} có bao nhiêu tập con?
A
5
B
6
C
7
D
8
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Tập hợp C = {x ∈ ℤ | (x2 – 4)(x2 – 4x + 3) = 0} có bao nhiêu tập con?
A
16
B
17
C
18
D
19
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Số các tập con có 2 phần tử của tập hợp D = {1; 2; 3; 4; 5} là:
A
8;
B
9;
C
10;
D
11.
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Cho tập hợp E = {a; b; c}. Mệnh đề nào sau đây sai?
A
{a; b} = E;
B
∅ ⊂ E;
C
{a} ⊂ E;
D
{d} ⊄ E.
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Tập hợp nào dưới đây bằng tập hợp X = {1; 2}?
A
A = {x ∈ ℤ | x² – 9 = 0}
B
B = {x ∈ ℤ | x² – 6x + 5 = 0}
C
C = {x ∈ ℤ | x² – 3x + 2 = 0}
D
D = {x ∈ ℤ | x² – 1 = 0}
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Cho ba tập hợp sau:
A = {1; 2}
B = {a; 2}
C = {b; 2}
Hỏi a, b nhận giá trị nào sau đây thì A = B = C?
A = {1; 2}
B = {a; 2}
C = {b; 2}
Hỏi a, b nhận giá trị nào sau đây thì A = B = C?
A
a = 1, b = 1;
B
a = 1, b = 2;
C
a = 2, b = 1;
D
a = 2, b = 2.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho các tập hợp sau:
A = {5; 6; 7}
B = {6; 7; 8}
C = {x ∈ ℕ | 4 < x < 8}
D = {x ∈ ℕ | 1 < x < 5}
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A = {5; 6; 7}
B = {6; 7; 8}
C = {x ∈ ℕ | 4 < x < 8}
D = {x ∈ ℕ | 1 < x < 5}
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A
A = B;
B
A = C;
C
B = C;
D
A = D.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Tập hợp nào sau đây có hai tập con?
A
A = ∅;
B
B = {a};
C
C = {a; b};
D
D = {a; b; c}.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Tập hợp X = {x ∈ ℤ | 2 < 2x – 4 < 10} bằng tập hợp nào sau đây?
A
∅;
B
{2; 3; 4};
C
{3; 4; 5};
D
{4; 5; 6}.
Hiển thị 10 trên 10 câu hỏi