Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
10
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}1\;\;\;\;\;\;\;\;khi\;x \ge 1\\2x - 1\;khi\;x < 1\end{array} \right.\). Tính \(I = \int\limits_{ - 1}^2 {f\left( x \right)dx} \).
</>
</>
A
1
B
-1
C
2
D
0
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}x + 1\;\;khi\;x \ge 0\\{e^{2x}}\;\;\;\;khi\;x < 0\end{array} \right.\). Tích phân \(I = \int\limits_{ - 1}^2 {f\left( x \right)dx} \) có giá trị bằng bao nhiêu?
</>
</>
A
\(I = \frac{{3{e^2} - 1}}{{{e^2}}}\);
B
\(I = \frac{{9{e^2} - 1}}{{2{e^2}}}\);
C
\(I = \frac{{11{e^2} - 11}}{{2{e^2}}}\);
D
\(I = \frac{{7{e^2} + 1}}{{2{e^2}}}\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}3{x^2}\;\;khi\;0 \le x \le 1\\4 - x\;khi\;1 \le x \le 2\end{array} \right.\). Tính tích phân \(\int\limits_0^2 {f\left( x \right)dx} \).
A
\(\frac{7}{2}\);
B
1;
C
\(\frac{5}{2}\);
D
\(\frac{3}{2}\).
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}x + 2\;\;khi\; - 3 \le x \le - 1\\{x^2}\;\;\;\;\;\;khi\;x \ge - 1\end{array} \right.\). Tính \(\int\limits_{ - 3}^3 {f\left( x \right)dx} \) bằng
A
\(\frac{{31}}{3}\);
B
\(\frac{{28}}{3}\);
C
\(\frac{{22}}{3}\);
D
\(\frac{{26}}{3}\).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}2{x^2} - x\;\;khi\;x < 0\\\sin x\;\;\;\;\;\;khi\;x \ge 0\end{array} \right.\). Tính tích phân \(\int\limits_{ - 1}^\pi {f\left( x \right)dx} \).
</>
</>
A
\(\frac{{13}}{6}\);
B
\(\frac{5}{6}\);
C
\( - \frac{5}{6}\);
D
\(\frac{{19}}{6}\).
Câu 6Vận dụng
Xem chi tiết →Cho hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}2x + a\;\;khi\;x \ge 1\\3{x^2} + b\;khi\;x < 1\end{array} \right.\) thỏa mãn \(\int\limits_0^2 {f\left( x \right)dx} = 13\). Tính T = a + b – ab.
</>
</>
A
T = −11;
B
T = −5;
C
T = 1;
D
T = −1.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{2}{{x + 1}}\;\;khi\;0 \le x \le 1\\2x - 1\;khi\;1 \le x \le 3\end{array} \right.\) . Tính tích phân \(\int\limits_0^3 {f\left( x \right)dx} \).
A
6 + ln4;
B
4 + ln4;
C
6 + ln2;
D
2 + 2ln2.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}{x^2} + 1\;\;khi\;x \ge 1\\2x\;\;\;\;\;\;khi\;x < 1\end{array} \right.\). Tích phân \(\int\limits_0^2 {f\left( x \right)dx} \) bằng
</>
</>
A
\(\frac{5}{2}\);
B
\(\frac{5}{3}\);
C
3;
D
\(\frac{{13}}{3}\).
Câu 9Vận dụng
Xem chi tiết →Cho hàm số y = f(x) có nguyên hàm trên ℝ là \(F\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}{x^2} + 5x + {C_1}\;khi\;x \ge 1\\{x^3} + 4x + {C_2}\;khi\;x < 1\end{array} \right.\). Tính \(\int\limits_0^2 {f\left( x \right)dx} \).
</>
</>
A
14;
B
13;
C
15;
D
16.
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →Cho hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}3 - 2x\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;khi\;x \ge 1\\3{x^2} + 2x - 4\;\;\;\;\;\;khi\;x < 1\end{array} \right.\). Giả sử F(x) là nguyên hàm của f(x) trên ℝ thỏa mãn F(2) = 4. Giá trị của F(−2) – 4F(3) bằng
</>
</>
A
16;
B
8;
C
18;
D
2.
Hiển thị 10 trên 10 câu hỏi