Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
10
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Tính tích phân \(I = \int\limits_0^2 {\left| {x - 1} \right|dx} \) bằng
A
1;
B
2;
C
3;
D
4.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Tính tích phân \(I = \int\limits_0^2 {\left| {{x^2} - 3x + 2} \right|dx} \) bằng
A
4;
B
3;
C
2;
D
1.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Tính tích phân \(I = \int\limits_{\frac{\pi }{4}}^{\frac{{3\pi }}{4}} {\left| {\sin 2x} \right|dx} \) bằng
A
0;
B
3;
C
2;
D
1.
Câu 4Vận dụng
Xem chi tiết →Tính tích phân \(I = \int\limits_{ - 1}^a {\left| {{x^2} - x} \right|dx} \) ta được kết quả \(I = \frac{{11}}{6}\). Khi đó
A
a = 1;
B
a = 2;
C
a = 3;
D
a = 4.
Câu 5Vận dụng
Xem chi tiết →Tính tích phân \(I = \int\limits_{ - 1}^1 {\left| {{x^3} + {x^2} - x - 1} \right|dx} \) ta được kết quả \(I = \frac{a}{b}\), khi đó tổng a + b là:
A
7;
B
3;
C
5;
D
9.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A
\(\int\limits_a^b {\left| {f\left( x \right)} \right|dx} = \left| {\int\limits_a^b {f\left( x \right)dx} } \right|\);
B
\(\int\limits_{ - 1}^1 {{{\left| x \right|}^3}dx} = \left| {\int\limits_{ - 1}^1 {{x^3}dx} } \right|\);
C
\(\int\limits_{ - 2}^3 {\left| {{e^x}\left( {x + 1} \right)} \right|dx} = \left| {\int\limits_{ - 2}^3 {{e^x}\left( {x + 1} \right)dx} } \right|\);
D
\(\int\limits_{ - 1}^{2018} {\left| {{x^4} + {x^2} + 1} \right|dx} = \int\limits_{ - 1}^{2018} {\left( {{x^4} + {x^2} + 1} \right)dx} \).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Tính tích phân \(I = \int\limits_0^1 {\left| {x - 2} \right|dx} \) bằng
A
\(\frac{1}{2}\);
B
1;
C
\(\frac{3}{2}\);
D
2.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Tính \(\int\limits_0^2 {\sqrt {{x^2} - 2x + 1} } dx\).
A
\(\frac{1}{2}\)
B
2
C
\(\frac{5}{2}\)
D
1
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Tính tích phân \(\int\limits_0^8 {\left| {{x^2} - 6x} \right|dx} \).
A
\(\frac{{152}}{3}\);
B
\(\frac{{64}}{3}\);
C
\(\frac{{ - 64}}{3}\);
D
\(\frac{{ - 152}}{3}\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Tính \(I = \int\limits_0^2 {\left| {2x - 2} \right|dx} \).
A
0;
B
2;
C
1;
D
3.
Hiển thị 10 trên 10 câu hỏi