Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
10
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Kết quả tích phân \(I = \int\limits_0^1 {{5^x}dx} \) bằng
A
\(I = \frac{4}{{\ln 5}}\);
B
I = 4ln5;
C
I = 5ln5;
D
\(I = \frac{5}{{\ln 5}}\).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Tích phân \(I = \int\limits_0^1 {\frac{1}{{x + 2}}dx} \) bằng
A
−ln3;
B
ln3;
C
1 – ln3;
D
ln3 – ln2.
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Tích phân \(\int\limits_0^1 {{e^{3x}}dx} \) bằng
A
\({e^3} + \frac{1}{2}\);
B
e – 1;
C
\(\frac{{{e^3} - 1}}{3}\);
D
e3 – 1.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho biết \(\int\limits_0^{\frac{\pi }{2}} {\left( {4 - \sin x} \right)dx} = a\pi + b\) với a, b là các số nguyên. Giá trị của biểu thức a + b bằng
A
1;
B
–4;
C
6;
D
3.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Tích phân \(\int\limits_0^1 {\left( {3x + 1} \right)\left( {x + 3} \right)dx} \) bằng
A
12;
B
9;
C
5;
D
6.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Tính tích phân \(I = \int\limits_1^e {\left( {\frac{1}{x} - \frac{1}{{{x^2}}}} \right)} dx\).
A
\(I = \frac{1}{e}\)
B
\(I = \frac{1}{e} + 1\)
C
\(I = 1\)
D
\(I = e\)
Câu 7Vận dụng
Xem chi tiết →Biết \(\int\limits_0^1 {\frac{{{e^x}}}{{{2^x}}}dx} = \frac{{\frac{e}{a} + b}}{{1 - \ln a}}\) (a, b ℝ). Khi đó giá trị của P = a + b là
A
−3;
B
1;
C
−1;
D
3.
Câu 8Vận dụng
Xem chi tiết →Biết \(\int\limits_{\frac{\pi }{4}}^{\frac{\pi }{3}} {3{{\tan }^2}xdx} = a\sqrt 3 + b + \frac{\pi }{c}\) (a, b, c ℝ). Khi đó giá trị của P = a + b + c là
A
6;
B
−4;
C
4;
D
−6.
Câu 9Vận dụng
Xem chi tiết →Biết \(\int\limits_{\frac{\pi }{4}}^{\frac{\pi }{3}} {\frac{1}{{{{\sin }^2}x.{{\cos }^2}x}}dx = \frac{{a\sqrt 3 }}{b}} \) (a, b ℤ). Tính \(P = \frac{{a - 2b}}{b}\).
A
\(P = \frac{4}{3}\);
B
\(P = - \frac{4}{3}\);
C
\(P = - \frac{2}{3}\);
D
\(P = \frac{2}{3}\).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Tính tích phân \(\int\limits_{ - 4}^2 {\left( {4{x^2} - 7x - 2} \right)dx} \).
A
126
B
-9/2
C
-3/2
D
-210
Hiển thị 10 trên 10 câu hỏi