Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
10
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Cho dãy số hữu hạn (un): 12;13;14;15. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A
\(u_n = \frac{1}{n}\)
B
\(u_n = \frac{1}{n+1}\)
C
\(u_n = \frac{1}{n+1}, n \le 4\)
D
\(u_n = \frac{1}{n}, n \le 4\)
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Cho dãy số hữu hạn (un): 1, 4, 9, 16, 25. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A
un = n
B
un = n^2
C
un = n^2, với 1 ≤ n ≤ 5
D
un = n^2, với 1 ≤ n ≤ 4
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Cho dãy số (un) : u1=2un=un−1+3 n≥2. Số hạng thứ 3 của dãy số đó là
A
9
B
11
C
5
D
8
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Cho dãy số $(u_n)$ xác định bởi $u_1=1$ và $u_n=2u_{n-1}+1$ với mọi $n \ge 2$. Số hạng $u_4$ là
A
19;
B
7;
C
15;
D
8.
Câu 5Vận dụng
Xem chi tiết →Cho dãy số $(u_n)$ được xác định như sau: $u_1 = 0$ và $u_{n+1} = \frac{n}{n+1}(u_n + 1)$ với mọi $n \ge 1$. Số hạng $u_{11}$ là
A
8;
B
9;
C
10;
D
5.
Câu 6Vận dụng
Xem chi tiết →Cho u1=12un+1=un+2n . Số hạng nào sau đây thuộc dãy số (un)?
A
13/2
B
25/2
C
5/6
D
25
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho dãy số $(u_n)$ được xác định như sau: $u_1=1$ và $u_{n+1}=u_n+2^n$ với mọi $n \ge 1$. Công thức tổng quát của dãy số là:
A
un=n2;
B
un=2n;
C
un = 2n – 1;
D
un = n2 – 1.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho dãy số $(u_n)$ với $u_1 = 2$ và $u_{n+1} = 4u_n$. Số hạng có giá trị lớn nhất của $(u_n)$ mà nhỏ hơn 1000 là
A
128
B
512
C
256
D
1024
Câu 9Nhận biết
Xem chi tiết →Cho dãy số (un) biết: u1 = 2; un + 1 = un + 2. Số hạng thứ 7 của dãy số là
A
7
B
9
C
13
D
14
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Tìm phần tử thứ 3 của dãy số (un), biết: u1 = – 1; un + 1 = –3un.
A
9;
B
–27;
C
–9;
D
27.
Hiển thị 10 trên 10 câu hỏi