Lớp 10

10 Bài tập Tìm hệ số, số hạng trong khai triển nhị thức Newton (có lời giải)

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

10

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tìm số hạng chứa \(x^3\) trong khai triển đa thức \((4x + 3)^4\).
A
768x^3
B
672x^3
C
608x^3
D
538x^3
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tìm số hạng chứa \(x^4\) trong khai triển đa thức \((3x - 3)^5\).
A
\(-1215x^4\)
B
\(1215x^4\)
C
\(-1025x^4\)
D
\(1025x^4\)
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Ba số hạng đầu tiên trong khai triển đa thức \((4x + 3)^4\) là
A
256x4 + 736x3 + 864x2;
B
256x4 + 768x3 + 828x2;
C
256x4 + 736x3 + 864x2;
D
256x4 + 768x3 + 864x2.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Hai số hạng đầu tiên trong khai triển đa thức \((4x + 3)^5\) là
A
1024x^5 + 2048x^4
B
1024x^5 + 4096x^4
C
1024x^5 + 1024x^4
D
1024x^5 + 3840x^4
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Hệ số của \(x^4\) trong khai triển đa thức \((3x^2 + 5)^4\) là
A
1660
B
1350
C
1080
D
1050
Câu 6
Xem chi tiết →
Hệ số của x2y trong khai triển đa thức (2x + 5y)5 là
A
3000;
B
4000;
C
5000;
D
6000.
Câu 7Vận dụng
Xem chi tiết →
Hệ số của x4 trong khai triển (3x + 4)4 + (2x – 5)5 là
A
-319
B
319
C
-400
D
400
Câu 8Vận dụng
Xem chi tiết →
Hệ số của \(x^3y^2\) trong khai triển đa thức \((3x + 2)^4(4y + 6)^5\) là
A
7 464 960
B
6 526 420
C
9 568 130
D
4 656 850
Câu 9Vận dụng
Xem chi tiết →
Trong khai triển nhị thức Newton của (3x + 4x^2)^5, số hạng chứa x^7 là
A
2160x^7
B
1940x^7
C
1750x^7
D
1620x^7
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →
Tìm số hạng chứa \(x^4\) trong khai triển đa thức \((x^n + \frac{3}{x})^4\), với \(n\) thỏa mãn \(C_n^1 + C_n^2 = 6\).
A
54x4;
B
62x4;
C
76x4;
D
84x4.

Hiển thị 10 trên 10 câu hỏi