Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
10
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1
Xem chi tiết →Cho 4 điểm bất kì A, B, C, O. Đẳng thức nào sau đây đúng ?
A
OA→=OB→−BA→
B
AB→=OB→+OA→
C
AB→=AC→+BC→
D
OA→=CA→−CO→
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hai điểm phân biệt A, B. Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB. Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A
\(\vec{IA} - \vec{IB} = \vec{0}\)
B
\(\vec{AI} - \vec{BI} = \vec{0}\)
C
\(\vec{IA} + \vec{IB} = \vec{0}\)
D
\(\vec{IA} + \vec{AB} = \vec{0}\)
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho ba điểm phân biệt A, B, C. Đẳng thức nào sau đây là đúng ?
A
AB→−BC→=CA→
B
AB→+CA→=BC→
C
CA→−BA→=CB→
D
AB→+AC→=BC→
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình bình hành ABCD tâm O. Khẳng định nào sau đây là sai ?
A
\(\vec{BD} = \vec{DC} - \vec{BC}\)
B
\(\vec{BD} = \vec{CD} - \vec{CB}\)
C
\(\vec{BD} = \vec{BC} + \vec{CD}\)
D
\(\vec{AC} = \vec{AB} + \vec{AD}\)
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho 4 điểm bất kì A, B, C, D. Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A
\(\vec{OA} = \vec{CA} + \vec{CO}\)
B
\(\vec{BC} - \vec{AC} + \vec{AB} = \vec{0}\)
C
\(\vec{BA} = \vec{OB} - \vec{OA}\)
D
\(\vec{OA} = \vec{OB} - \vec{BA}\)
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình vuông ABCD tâm O. Khi đó, OA→−OB→=?
A
CD→
B
AB→
C
AC→
D
BD→
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình vuông ABCD. Tính AB→−AC→+BD→
A
\(\vec{CD}\)
B
\(\vec{AB}\)
C
\(\vec{AD}\)
D
\(\vec{BD}\)
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho 4 điểm A, B, C, D phân biệt. Khi đó, \(\vec{AD} - \vec{CD} + \vec{CB} - \vec{DB} = ?\)
A
\(\vec{0}\)
B
\(\vec{AD}\)
C
\(\vec{CD}\)
D
\(\vec{AC}\)
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình bình hành ABCD với giao điểm hai đường chéo là I. Khi đó:
A
AB→−AI→=BI→
B
AB→−DA→=BD→
C
AB→−DC→=0→
D
AB→−DB→=0→
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho 4 điểm A, B, C, D. Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A
AB→−DC→=AC→−DB→
B
AB→+CD→=AD→+BC→
C
AB→−DC→=AD→−BC→
D
AB→+CD→=DA→−CB→
Hiển thị 10 trên 10 câu hỏi