Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
10
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Khẳng định nào sau đây là sai?
A
\(\sin(-180^\circ) = -\sin 180^\circ\)
B
\(\cos 0^\circ = 1\)
C
\(\sin 0^\circ = 0\)
D
\(\cot 0^\circ = 0\)
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Cho sin α = −13, cos α = 23. Giá trị của tan α là
A
\(-\frac{1}{2}\)
B
2
C
1
D
-2
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Mệnh đề nào sau đây đúng?
A
\(\sin 135^\circ = \sin 45^\circ\)
B
\(\tan 90^\circ = \cot 90^\circ\)
C
\(\sin \left( \frac{\pi}{2} - 1 \right) = -\cos 1\)
D
\(\tan \left( \frac{\pi}{2} - 1 \right) = -\cot 1\)
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho sin α = 35 và 0° < α < 90°. Giá trị của cos α là:
A
4/5
B
-4/5
C
3/5
D
-3/5
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Số thích hợp để điền vào chỗ trống $\sin(-135^\circ) = \dots$ là
A
$\frac{\sqrt{2}}{2}$
B
$-\frac{\sqrt{2}}{2}$
C
$\frac{1}{2}$
D
$-\frac{\sqrt{3}}{2}$
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →cos (x + 2023π) bằng kết quả nào sau đây?
A
cos x;
B
– sin x;
C
sin x;
D
– cos x.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho \(\cos \alpha = \frac{1}{3}\) và \(0 < \alpha < \frac{\pi}{2}\). Khi đó \(\sin \alpha\) có giá trị là:
A
\(\frac{1}{3}\)
B
\(-\frac{2\sqrt{2}}{3}\)
C
\(\frac{2\sqrt{2}}{3}\)
D
\(\frac{2}{3}\)
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Trên nửa đường tròn đơn vị cho góc \(\alpha\) sao cho \(\sin \alpha = \frac{2}{3}\) và \(\cos \alpha < 0\). Khi đó \(\tan \alpha\) có giá trị bằng bao nhiêu?
A
\(\frac{2\sqrt{5}}{5}\)
B
\(-\frac{2\sqrt{5}}{5}\)
C
\(-\frac{2}{5}\)
D
1
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho cot α = −43 và 90° < α < 180°. Đáp án nào sau đây là đúng?
A
sin α = -3/5
B
cos α = 1/5
C
sin α = 3/5
D
tan α = 3/4
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho tan α = 5, với π < α < 3π2. Khi đó cos α có giá trị bằng
A
\(-\frac{\sqrt{6}}{6}\)
B
\(\sqrt{6}\)
C
\(\frac{\sqrt{6}}{6}\)
D
\(\frac{1}{6}\)
Hiển thị 10 trên 10 câu hỏi