Lớp 10

10 Bài tập Tính chu vi, diện tích của một hình với các kích thước cho ở dạng số đúng (có lời giải)

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

10

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →
Một tam giác có ba cạnh đo được như sau:

a = 6,3 cm ± 0,1 cm; b = 10 cm ± 0,2 cm và c = 15 cm ± 0,2 cm

Tính chu vi P của tam giác trên.
A
P = 30,3 cm ± 0,4 cm;
B
P = 30,3 cm ± 0,5 cm;
C
P = 31,3 cm ± 0,4 cm;
D
P = 31,3 cm ± 0,5 cm.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Một hình chữ nhật có các cạnh:

x = 4,2 m ± 0,01 m

y = 7 m ± 0,02 m

Tính chu vi P của hình chữ nhật trên.
A
P = 21,4 m ± 0,06 m;
B
P = 22,4 m ± 0,06 m;
C
P = 21,4 m ± 0,05 m;
D
P = 22,4 m ± 0,05 m.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Độ dài các cạnh của một khu vườn hình chữ nhật là:

x = 8,8 m ± 2 cm

y = 15 m ± 3 cm

Tính chu vi P của hình chữ nhật trên.
A
P = 47,6 m ± 10 cm;
B
P = 47,6 m ± 9 cm;
C
P = 48,6 m ± 10 cm;
D
P = 48,6 m ± 9 cm.
Câu 4
Xem chi tiết →
Một tam giác có ba cạnh đo được như sau:

a = 10,2 m ± 0,1 cm; b = 9 m ± 0,1 cm và c = 12,5 m ± 0,1 cm

Tính chu vi P của tam giác trên.
A
P = 30,7 m ± 0,3 cm;
B
P = 30,7 m ± 0,4 cm;
C
P = 31,7 m ± 0,4 cm;
D
P = 31,7 m ± 0,3 cm.
Câu 5
Xem chi tiết →
Độ dài các cạnh của một hình chữ nhật là:

x = 12,5 m ± 0,02 m

y = 15,46 m ± 0,05 m

Tính diện tích của hình chữ nhật trên.
A
= 193,249 ± 0,9332 (m2);
B
= 193,25 ± 0,9342 (m2);
C
= 193,25 ± 0,9352 (m2);
D
= 193,25 ± 0,9332 (m2).
Câu 6
Xem chi tiết →
Độ dài các cạnh của một đám hình chữ nhật là:

x = 7,5 m ± 0,001 m

y = 5,12 m ± 0,002 m

Tính diện tích S của hình chữ nhật trên.
A
S = 38,5 ± 0,020122 (m2);
B
S = 38,4 ± 0,020122 (m2);
C
S = 38,3 ± 0,020122 (m2);
D
S = 38,2 ± 0,020122 (m2).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Một tam giác có ba cạnh đo được như sau:

a = 5,25 m ± 0,01 cm; b = 7,45 m ± 0,02 cm và c = 9,2 m ± 0,03 cm

Tính chu vi P của tam giác trên.
A
P = 21,9 m ± 0,06 cm;
B
P = 20,9 m ± 0,06 cm;
C
P = 21,9 m ± 0,05 cm;
D
P = 20,9 m ± 0,06 cm.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Một hình chữ nhật có các cạnh:

x = 20,5 m ± 0,2 m

y = 25,6 m ± 0,5 m

Tính chu vi P của hình chữ nhật trên.
A
P = 91,2 m ± 1,4 m;
B
P = 92,2 m ± 1,4 m;
C
P = 91,2 m ± 1,5 m;
D
P = 92,2 m ± 1,5 m.
Câu 9Vận dụng
Xem chi tiết →
Một hình chữ nhật độ dài các cạnh là:

x = 8 m ± 2 cm

y = 6 m ± 3 cm

Tính diện tích S của hình chữ nhật trên.
A
S = 48 ± 0,3606 (m2);
B
S = 48 ± 0,366 (m2);
C
S = 48,06 ± 0,3606 (m2);
D
S = 48,3606 ± 0,3606 (m2).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Một tam giác có ba cạnh đo được như sau:

a = 11,5 m ± 0,01 cm; b = 9,7 m ± 0,02 cm và c = 7,2 m ± 0,02 cm

Tính chu vi P của tam giác trên.
A
P = 28,4 m ± 0,05 cm;
B
P = 28,4 m ± 0,06 cm;
C
P = 29,4 m ± 0,05 cm;
D
P = 29,4 m ± 0,06 cm.

Hiển thị 10 trên 10 câu hỏi