Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
10
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số f(x) = 3x2 + 2x – 1, ∆x là số gia của biến số tại x0 = 3. Khi đó ∆y bằng:
A
3(∆x)2 + 20∆x;
B
(∆x)2 + 20∆x;
C
3(∆x)2 + 16∆x;
D
3(∆x)2 + 20∆x + 33.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Đạo hàm của hàm số \(f(x) = \frac{1}{3x - 4}\) tại \(x_0 = 2\) là:
A
\(\frac{3}{4}\)
B
\(-\frac{3}{4}\)
C
\(\frac{4}{3}\)
D
\(-\frac{4}{3}\)
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số \(f(x) = \frac{x^3-1}{x+2}\). Đạo hàm của hàm số tại \(x_0 = 1\) là:
A
0;
B
1;
C
–2;
D
3.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số f(x) = x - 2. Gọi Δx là số gia của biến số tại x0 = 3. Khi đó tỉ số Δy/Δx bằng:
A
1 + Δx
B
Δx
C
1
D
1/Δx
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong các hàm số sau, hàm số nào có đạo hàm bằng \(\frac{1}{4}\) tại \(x_0 = 1\)?
A
\(y = \frac{x^2 - x}{x + 1}\)
B
\(y = \frac{x^2 - 1}{x + 2}\)
C
\(y = \frac{x^2}{2} - x\)
D
\(y = \frac{x^2 - 2x}{x + 1}\)
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Cho hàm số f(x) = sin x. Đạo hàm của hàm số tại x0 = π/2 là:
A
–2;
B
–1;
C
0;
D
1.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số \(f(x) = \sqrt{x}\). Đạo hàm của hàm số tại \(x_0 = 3\) là:
A
\(\frac{1}{2\sqrt{3}}\)
B
0
C
\(\frac{1}{3}\)
D
1
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Đạo hàm của hàm số f(x) = x4 – 5 tại x0 = 2 là:
A
8
B
24
C
0
D
32
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số \(f(x) = \sqrt{x-1}\). Đạo hàm của hàm số tại \(x_0 = 10\) là:
A
–1;
B
0;
C
13;
D
16.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Đạo hàm của hàm số $f(x) = x^2 - 2x + 1$ tại $x_0 = 1$ bằng $a$. Đạo hàm của hàm số $g(x) = x - 2$ tại $x_0 = 4$ bằng $b$. Khi đó $a - b$ bằng:
A
–1;
B
0;
C
1;
D
Cả A, B, C đều sai.
Hiển thị 10 trên 10 câu hỏi