Lớp 11

10 Bài tập Tính đạo hàm bằng định nghĩa (tại một điểm và trên một khoảng) (Có lời giải)

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

10

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hàm số f(x) = 3x2 + 2x – 1, ∆x là số gia của biến số tại x0 = 3. Khi đó ∆y bằng:
A
3(∆x)2 + 20∆x;
B
(∆x)2 + 20∆x;
C
3(∆x)2 + 16∆x;
D
3(∆x)2 + 20∆x + 33.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Đạo hàm của hàm số \(f(x) = \frac{1}{3x - 4}\) tại \(x_0 = 2\) là:
A
\(\frac{3}{4}\)
B
\(-\frac{3}{4}\)
C
\(\frac{4}{3}\)
D
\(-\frac{4}{3}\)
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(f(x) = \frac{x^3-1}{x+2}\). Đạo hàm của hàm số tại \(x_0 = 1\) là:
A
0;
B
1;
C
–2;
D
3.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hàm số f(x) = x - 2. Gọi Δx là số gia của biến số tại x0 = 3. Khi đó tỉ số Δy/Δx bằng:
A
1 + Δx
B
Δx
C
1
D
1/Δx
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Trong các hàm số sau, hàm số nào có đạo hàm bằng \(\frac{1}{4}\) tại \(x_0 = 1\)?
A
\(y = \frac{x^2 - x}{x + 1}\)
B
\(y = \frac{x^2 - 1}{x + 2}\)
C
\(y = \frac{x^2}{2} - x\)
D
\(y = \frac{x^2 - 2x}{x + 1}\)
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho hàm số f(x) = sin x. Đạo hàm của hàm số tại x0 = π/2 là:
A
–2;
B
–1;
C
0;
D
1.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(f(x) = \sqrt{x}\). Đạo hàm của hàm số tại \(x_0 = 3\) là:
A
\(\frac{1}{2\sqrt{3}}\)
B
0
C
\(\frac{1}{3}\)
D
1
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Đạo hàm của hàm số f(x) = x4 – 5 tại x0 = 2 là:
A
8
B
24
C
0
D
32
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hàm số \(f(x) = \sqrt{x-1}\). Đạo hàm của hàm số tại \(x_0 = 10\) là:
A
–1;
B
0;
C
13;
D
16.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Đạo hàm của hàm số $f(x) = x^2 - 2x + 1$ tại $x_0 = 1$ bằng $a$. Đạo hàm của hàm số $g(x) = x - 2$ tại $x_0 = 4$ bằng $b$. Khi đó $a - b$ bằng:
A
–1;
B
0;
C
1;
D
Cả A, B, C đều sai.

Hiển thị 10 trên 10 câu hỏi