Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
10
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Hàm số \(y = (3x - 5)^4\) có đạo hàm cấp hai là
A
\(36(3x - 5)^2\)
B
\(108(3x - 5)^2\)
C
\(36(3x - 5)^3\)
D
\(108(3x - 5)^3\)
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Hàm số \(y = \sqrt{x+1}\) có đạo hàm cấp hai tại điểm \(x_0 = 0\) bằng
A
14;
B
−18;
C
-14;
D
18.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Với mọi x≠π2+kπ k∈ℤ, đạo hàm cấp hai của hàm số y = tanx là:
A
\( \frac{2\sin x}{\cos^3 x} \)
B
\( -\frac{2\sin x}{\cos^3 x} \)
C
\( \frac{1}{\cos^2 x} \)
D
\( -\frac{1}{\cos^2 x} \)
Câu 4Vận dụng
Xem chi tiết →Đạo hàm cấp hai của hàm số y = xx2+1 là:
A
\(\frac{2x^2-1}{(x^2+1)\sqrt{x^2+1}}\)
B
\(\frac{2x^2+1}{(x^2+1)\sqrt{x^2+1}}\)
C
\(\frac{-2x^3+3x}{(x^2+1)\sqrt{x^2+1}}\)
D
\(\frac{2x^3+3x}{(x^2+1)\sqrt{x^2+1}}\)
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số y = sin3x. Trong các khẳng định sau khẳng định nào là đúng?
A
\(2y + y'' = -7\sin 3x\)
B
\(y''(\frac{\pi}{3}) = 1\)
C
\(y'' - y = -8\sin 3x\)
D
\(y'' = -3\sin 3x\)
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số y = (x – 2)5. Giá trị y''(0) bằng
A
-40
B
40
C
-160
D
160
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Với hàm số \(y = \sin^2 x + x^2\), tính \(y''\left( \frac{\pi}{2} \right)\).
A
–2;
B
2;
C
4;
D
0.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = (3x - 2)^3 + 7x + 8\). Tập nghiệm của phương trình \(y''(x) = 0\) là
A
\(\emptyset\)
B
\(\{ \frac{2}{3} \}\)
C
\(\{ 0 \}\)
D
\(\{ 1 \}\)
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = \frac{1}{x}\). Trong hai mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
(I) \(y' = -\frac{1}{x^2}\), với mọi \(x \neq 0\).
(II) \(y'' = \frac{2}{x^3}\), với mọi \(x \neq 0\).
(I) \(y' = -\frac{1}{x^2}\), với mọi \(x \neq 0\).
(II) \(y'' = \frac{2}{x^3}\), với mọi \(x \neq 0\).
A
Chỉ (I) đúng
B
Chỉ (II) đúng
C
Cả (I), (II) đều đúng
D
Cả (I), (II) đều sai
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hàm số \(y = 8x^4 - 13x^2 + 24x - 11\). Phương trình \(y''(x) = 0\) có bao nhiêu nghiệm?
A
0;
B
1;
C
2;
D
Vô số nghiệm.
Hiển thị 10 trên 10 câu hỏi