Lớp 10

10 Bài tập Tính độ dài của tổng và hiệu hai hay nhiều vectơ (có lời giải)

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

10

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hình vuông ABCD tâm I, có cạnh bằng a. Tính AB→+AD→.
A
\(a\sqrt{2}\)
B
\(a\)
C
\(2a\)
D
\(a\sqrt{3}\)
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho tam giác ABC vuông cân tại A có AB = a. Độ dài của vectơ a→=AB→+AC→ là:
A
\(a\sqrt{2}\)
B
\(\frac{a\sqrt{2}}{2}\)
C
2a
D
a
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho tam giác ABC vuông cân tại C và AB = 2. Tính độ dài của vectơ AB→−AC→.
A
2
B
1
C
√2
D
2√2
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 3, AC = 4. Độ dài của vectơ u→=CA→+AB→ bằng:
A
2
B
213;
C
5
D
13.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho tam giác ABC có: AB = AC = a và \(\widehat{BAC} = 120^\circ\). Tính độ dài của vectơ \(\vec{AB} + \vec{AC}\).
A
\(a\sqrt{3}\)
B
\(a\)
C
\(\frac{a}{2}\)
D
\(2a\)
Câu 6Vận dụng
Xem chi tiết →
Cho tam giác ABC đều cạnh a, H là trung điểm của BC. Tính CA→−HC→.
A
a2
B
3a2
C
23a3
D
a72
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Độ dài của vectơ \(\vec{x} = \vec{IA} - \vec{IB}\) với I là trung điểm của đoạn thẳng AB, biết AB = 4 là:
A
2
B
4
C
3
D
6
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hình vuông ABCD cạnh 2a. Tính độ dài của vectơ \(\vec{AB} - \vec{DA}\).
A
a\sqrt{2}
B
a
C
2a\sqrt{2}
D
2a
Câu 9Vận dụng
Xem chi tiết →
Cho hình vuông ABCD cạnh bằng 2, có tâm O. Khi đó ta tính được |\(\vec{BO} - \vec{BC}\)| = a\(\sqrt{2}\). Tính giá trị biểu thức A = 2a^2 – 5a.
A
2;
B
22;
C
– 3;
D
0
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hình vuông ABCD cạnh 2, tâm O. Tính độ dài của vectơ y→ với y→=BO→−BC→+OC→. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A
|y→| = 2
B
|y→| = 2√2
C
|y→| = 4
D
|y→| = 0

Hiển thị 10 trên 10 câu hỏi