Lớp 10

10 Bài tập Tính độ dài của vectơ (có lời giải)

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

10

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho hình vẽ sau, mỗi ô vuông có cạnh là 1 cm. Tìm độ dài của vectơ AB→.

Cho hình vẽ sau, mỗi ô vuông có cạnh là 1 cm. Tìm độ dài của vectơ AB (ảnh 1)
A
3 cm;
B
5 cm;
C
4 cm;
D
2 cm.
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho hình vẽ sau, mỗi ô vuông có cạnh là 1 cm. Tìm độ dài của vectơ EF→.

Cho hình vẽ sau, mỗi ô vuông có cạnh là 1 cm. Tìm độ dài của vectơ EF (ảnh 1)
A
3 cm;
B
5 cm;
C
4 cm;
D
2 cm.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hình vẽ sau, mỗi ô vuông có cạnh là 1 cm. Tìm độ dài của vectơ CD→.

Cho hình vẽ sau, mỗi ô vuông có cạnh là 1 cm. Tìm độ dài của vectơ CD (ảnh 1)
A
3 cm
B
\(2\sqrt{2}\) cm
C
4 cm
D
2 cm
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho tam giác MNQ đều có cạnh 6 cm. Có H là trung điểm của MN, K là trung điểm của NQ. Tính độ dài vectơ HK→.
A
3 cm
B
2√2 cm
C
4 cm
D
2 cm
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →
Cho hình bình hành ABCD có AB = 4 cm. Tính độ dài vectơ CD→.
A
1 cm
B
3 cm
C
4 cm
D
2 cm
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hình thoi ABCD có BD = 6 cm và diện tích là 48cm2. Tính độ dài vectơ AC→.
A
6 cm
B
8 cm
C
12 cm
D
16 cm
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 4 cm, BC = 2 cm. Gọi M là trung điểm của AB. Độ dài vectơ CM→.
A
3 cm
B
\(2\sqrt{2}\) cm
C
2 cm
D
6 cm
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hình vuông ABCD tâm O cạnh 3 cm. Tính độ dài vectơ AO→.
A
\(\frac{3\sqrt{2}}{2}\) cm;
B
3\(\sqrt{2}\) cm;
C
2 cm;
D
6 cm.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho tam giác đều ABC cạnh 4 cm có đường cao AH. Tính độ dài vectơ AH→.
A
322 cm;
B
23 cm;
C
2 cm;
D
6 cm.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hình vuông ABCD tâm O. Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A
\(\vec{AB} = \vec{AC}\)
B
\(\vec{AB} = 2\vec{AO}\)
C
\(\vec{BD} = 2\vec{AO}\)
D
\(\vec{BD} = 2\vec{AC}\)

Hiển thị 10 trên 10 câu hỏi