Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
10
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1
Xem chi tiết →Cho tam giác đều ABC cạnh 4. Vectơ −12BC→ có độ dài là.
A
2
B
4
C
3
D
6
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình vuông ABCD tâm O cạnh 3. Ta có 12AC→+12DB→ = ?
A
2
B
4
C
3
D
6
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình thoi ABCD cạnh 5 và góc ABC = 60 độ. Tính độ dài của vectơ 2AB→ + 2AD→.
A
10
B
5√3/2
C
5
D
5√3
Câu 4Vận dụng
Xem chi tiết →Cho hình thoi ABCD cạnh 5 và $\widehat{ABC}=60^o$. Tính độ dài của vectơ $\vec{u} = 2\vec{AB} - 2\vec{AD}$.
A
10
B
5\sqrt{3}/2
C
5
D
10\sqrt{3}
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình chữ nhật ABCD tâm O có AB = 4, AD = 3. Tính độ dài vectơ 12DB→.
A
5
B
2,5
C
1,5
D
2
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho tam giác đều ABC cạnh a. Điểm M là trung điểm BC. Tính độ dài của vectơ u = 1/2 CB→ + MA→.
A
a;
B
3a;
C
2a;
D
4a.
Câu 7Vận dụng
Xem chi tiết →Cho tam giác đều ABC cạnh a. Tính:BA→−12BC→.
A
a;
B
3a;
C
a32;
D
a2.
Câu 8Vận dụng
Xem chi tiết →Cho hình thoi ABCD tâm O cạnh a. Tính độ dài của vectơ v = 2DO→ + BC→ + 2CO→.
A
a
B
3a
C
a√3/2
D
a√2
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình vuông ABCD tâm O cạnh 2a. Vectơ tổng 2AB→+2DC→ có độ dài là
A
a
B
8a
C
4a
D
2a
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho tam giác ABC đều cạnh 4a. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của AB, AC, BC. Tính: 12BA→−12BC→.


A
a
B
8a
C
4a
D
2a
Hiển thị 10 trên 10 câu hỏi