Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
10
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Cho \(x = 30^\circ\). Khi đó giá trị của biểu thức \(A = \sin 2x - 3\cos x\) là:
A
\(\sqrt{3}\)
B
3
C
\(-\sqrt{3}\)
D
-3
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho α + β = π. Khi đó biểu thức A = sin2 (π – β) + cos2 (π – α) là:
A
1
B
2
C
-1
D
-2
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho \(\sin \alpha = \frac{1}{4}\). Biểu thức \(A = 43\sin^2 \alpha + \cos^2 \alpha = \frac{a}{b}\) (với \(\frac{a}{b}\) là phân số tối giản). Khi đó giá trị của \(a - b\) là:
A
21
B
1
C
3
D
4
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho $\tan \alpha = 3$. Biểu thức $P = 2\sin^2 \alpha + \cos^2 \alpha$ có giá trị bằng
A
1,9
B
2,1
C
2,5
D
1,5
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho \(\sin x = \frac{1}{2}\), biết \(\cos x\) nhận giá trị âm, giá trị của biểu thức \(A = \frac{\sin x - \cos x}{\sin x + \cos x}\) là
A
\(-2 - \sqrt{3}\)
B
\(2 + \sqrt{3}\)
C
\(-2 + \sqrt{3}\)
D
\(2 - \sqrt{3}\)
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho \(\sin \alpha = \frac{2}{3}\) với \(90^\circ < \alpha < 180^\circ\). Đáp án nào sau đây là đúng?
A
\(4\sin^2 \alpha + 2\cos^2 \alpha = 3\)
B
\(4\sin^2 \alpha + 2\cos^2 \alpha = -3\)
C
\(4\sin \alpha + 2\cos \alpha = \frac{8-2\sqrt{5}}{3}\)
D
\(4\sin \alpha + 2\cos \alpha = \frac{8+2\sqrt{5}}{3}\)
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho tan x = 3. Khi đó giá trị biểu thức A = 4sin x +cos xsinx+2cosx là
A
-13/5
B
3
C
-4/5
D
13/5
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho cot x = 2. Giá trị của biểu thức P = 3cosx−sinxcos x+sinx là
A
4/3
B
-4/3
C
-5/3
D
5/3
Câu 9Vận dụng
Xem chi tiết →Cho $\cos \alpha = -\frac{1}{2}$ với $90^\circ < \alpha < 180^\circ$. Khi đó $C = \frac{2\tan^2 \alpha + \cot^2 \alpha}{4\tan^2 \alpha - 3\cot^2 \alpha} = \frac{a}{b}$, với $\frac{a}{b}$ là phân số tối giản. Tổng $a + b$ bằng:
A
52;
B
35;
C
34;
D
51.
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →Cho tan x = 2. Biểu thức M = sinx−3cos3x5sin3x−2cosx = ab (với (a, b) = 1). Giá trị của hiệu b – a là:
A
9
B
8
C
7
D
23
Hiển thị 10 trên 10 câu hỏi