Lớp 11

10 Bài tập Tính giá trị của biểu thức số có chứa phép tính lũy thừa (có lời giải)

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

10

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Mệnh đề nào sau đây sai?
A
\((-27)^{1/3} = -3\)
B
\((4,27)^0 = 0\)
C
\((-4)^{-3} = -\frac{1}{64}\)
D
\((\frac{1}{27})^{-1/3} = 3\)
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Giá trị của biểu thức \( K = \left( \frac{1}{49} \right)^{-1,5} - \left( \frac{1}{125} \right)^{-\frac{2}{3}} \) là
A
318
B
319
C
320
D
321
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Giá trị của biểu thức \(M = \sqrt{4+2\sqrt{3}} - \sqrt{4-2\sqrt{3}}\) là
A
0;
B
1;
C
2;
D
43.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Rút gọn biểu thức \( N = \frac{9^{8} \cdot 5^{3}}{4^{3} \cdot 5^{6} \cdot 4^{5}} = \frac{a}{b} \) (trong đó \( \frac{a}{b} \) là phân số tối giản và \( a, b \in \mathbb{N}^* \). Khi đó \( a - b \) bằng
A
1;
B
5;
C
10;
D
2.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Giá trị của biểu thức P=63+522+5.31+5 bằng
A
17
B
20
C
16
D
18
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Giá trị của biểu thức \(Q = 2^2 - 3 \cdot 2^3 + 3 \cdot 4^{1/2}\) bằng
A
128;
B
64;
C
16;
D
32.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho biểu thức \( E = 3^{1,357} = 3^{\frac{a}{b}} \), với \( \frac{a}{b} \) là phân số tối giản và \( a, b \in \mathbb{N}^* \). Khi đó \( a + b \) bằng
A
2357
B
38
C
39
D
11
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Giá trị của biểu thức \( L = \frac{2^5 \cdot 3 + 2^3 - 2^4}{4 - 2^5 \cdot 4^{-1} + 2^3 \cdot 3^2} \cdot 5 \) bằng
A
25;
B
−25;
C
49;
D
1.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →
Giá trị của biểu thức \( M = \left( \frac{1}{3} \right)^{-1} \cdot 27^{-\frac{1}{3}} - \left( \frac{1}{5} \right)^0 + 0,4^{-1} \cdot 25^{-\frac{1}{2}} - 2 \cdot 13^2 - 1 \) là:
A
29;
B
30;
C
28;
D
31.
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →
Giá trị của biểu thức D = 4 + 2^{32} · 2^{22} · (1 - 3^{2} · 2^{20})(1 + 3^{2} · 2^{24}) là
A
22 020;
B
22 024;
C
1;
D
3+3.

Hiển thị 10 trên 10 câu hỏi