Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
10
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Tính số trung bình của mẫu số liệu sau:
2; 5; 8; 7; 10; 20; 11.
2; 5; 8; 7; 10; 20; 11.
A
8
B
9
C
10
D
11
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Số lượng khách từ ngày thứ nhất đến ngày thứ 10 của một nhà hàng mới mở được thống kê ở bảng sau:
Ngày
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Số khách
11
9
7
5
15
20
9
6
17
13
Tính số khách trung bình từ bảng số liệu trên.
Ngày
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Số khách
11
9
7
5
15
20
9
6
17
13
Tính số khách trung bình từ bảng số liệu trên.
A
9,2
B
10,2
C
11,2
D
12,2
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Tìm trung vị của mẫu số liệu sau:
1; 0; 5; 10; 2; 3; 9.
1; 0; 5; 10; 2; 3; 9.
A
3
B
5
C
0
D
2
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Tìm trung vị của mẫu số liệu sau:
8; 5; 9; 12; 3; 2; 5; 15.
8; 5; 9; 12; 3; 2; 5; 15.
A
3,5
B
4,5
C
5,5
D
6,5
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho mẫu số liệu sau:
5; 2; 9; 10; 15; 5; 20.
Tứ phân vị Q1, Q2, Q3 của mẫu số liệu trên lần lượt là:
5; 2; 9; 10; 15; 5; 20.
Tứ phân vị Q1, Q2, Q3 của mẫu số liệu trên lần lượt là:
A
2; 5; 9;
B
5; 9; 15;
C
10; 5; 15;
D
2; 9; 15.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho mẫu số liệu sau:
1; 9; 12; 10; 2; 9; 15; 11; 20; 17.
Tứ phân vị Q1, Q2, Q3 của mẫu số liệu trên lần lượt là:
1; 9; 12; 10; 2; 9; 15; 11; 20; 17.
Tứ phân vị Q1, Q2, Q3 của mẫu số liệu trên lần lượt là:
A
9; 11; 15;
B
2; 10,5; 15;
C
10; 12,5; 15;
D
9; 10,5; 15.
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Số lượng học sinh đăng kí thi môn cầu lông các lớp từ lớp 6 đến lớp 9 được thống kê trong bảng dưới đây:
Lớp
6
7
8
9
Số lượng
20
25
22
15
Tìm mốt trong mẫu số liệu trên.
Lớp
6
7
8
9
Số lượng
20
25
22
15
Tìm mốt trong mẫu số liệu trên.
A
20
B
25
C
22
D
15
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Cho mẫu số liệu sau:
2; 5; 9; 12; 15; 5; 20.
Tìm mốt của mẫu số liệu trên.
2; 5; 9; 12; 15; 5; 20.
Tìm mốt của mẫu số liệu trên.
A
5
B
9
C
12
D
20
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Có 5 mẫu xe máy được đánh số từ 1 đến 5. Số lượng khách hàng mua các mẫu xe đó trong tháng 6 được thống kê bằng bảng sau:
Mẫu
1
2
3
4
5
Số lượng
30
25
41
27
45
Tính số lượng xe trung bình khách hàng mua trong tháng 6.
Mẫu
1
2
3
4
5
Số lượng
30
25
41
27
45
Tính số lượng xe trung bình khách hàng mua trong tháng 6.
A
31,6
B
32,6
C
33,6
D
34,6
Câu 10Nhận biết
Xem chi tiết →Cho mẫu số liệu sau:
8; 6; 12; 3; 1; 9; 6; 15; 9.
Tìm trung vị của mẫu số liệu trên.
8; 6; 12; 3; 1; 9; 6; 15; 9.
Tìm trung vị của mẫu số liệu trên.
A
6
B
8
C
9
D
15
Hiển thị 10 trên 10 câu hỏi