Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
10
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Ba số hạng đầu của cấp số nhân lùi vô hạn có u1 = 2 và q = 0,5 là
A
2; 1; 0,5
B
2; 4; 8
C
-2; -1; -0,5
D
-2; -4; -8
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn có u1 = 1 và q = 0,3 là
A
\(\frac{7}{10}\)
B
\(\frac{10}{7}\)
C
\(-\frac{7}{10}\)
D
\(-\frac{10}{7}\)
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn có u1 = 13 và q = –0,2 là
A
16,25
B
16,5
C
16,75
D
17
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Công bội của cấp số nhân lùi vô hạn có u1 = –20 và S = –40 là
A
0,1
B
0,2
C
0,25
D
0,5
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Công bội của cấp số nhân lùi vô hạn có u1 = 32 và S = 20 là
A
0,4
B
-0,6
C
0,6
D
0,7
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn 3 ; −1 ; 13 ; −19 ; 127 ; ... ; −1n−13n−2 ; ... là
A
\(\frac{9}{4}\)
B
\(\frac{4}{9}\)
C
\(-\frac{9}{4}\)
D
\(-\frac{4}{9}\)
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn 3 ; 3 ; 1 ; ... ; 13n−3 ; ... là
A
\(\frac{9}{2}\)
B
\(\frac{9}{2}\)
C
\(\frac{3}{2}\)
D
\(\frac{27}{2}\)
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Số hạng đầu tiên của cấp số nhân lùi vô hạn có q = 0,5 và S = 20 là
A
0;
B
1;
C
5
D
10.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Tính tổng của cấp số nhân lùi vô hạn 3; –0,3; 0,03; –0,003; …
A
\(\frac{30}{11}\)
B
\(-\frac{11}{30}\)
C
\(\frac{11}{30}\)
D
\(-\frac{30}{11}\)
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Biểu diễn số thập phân vô hạn tuần hoàn 6,6666… dưới dạng phân số là
A
\(\frac{3}{20}\)
B
\(-\frac{3}{20}\)
C
\(\frac{20}{3}\)
D
\(-\frac{20}{3}\)
Hiển thị 10 trên 10 câu hỏi