Lớp 11

10 Bài tập Trung vị, tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm và ý nghĩa (có lời giải)

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

10

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →
Số a thoả mãn có 25% giá trị trong mẫu số liệu nhỏ hơn a và 75% giá trị trong mẫu số liệu lớn hơn a là
A
số trung bình;
B
trung vị;
C
tứ phân vị thứ nhất;
D
tứ phân vị thứ ba.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Khảo sát thời gian tập thể dục của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Thời gian (phút)

[0; 20)

[20; 40)

[40; 60)

[60; 80)

[80; 100)

Số học sinh

5

9

12

10

6

Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu trên là
A
[40; 60)
B
[20; 40)
C
[60; 80)
D
[80; 100)
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một của hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng):

Doanh thu

[5; 7)

[7; 9)

[9; 11)

[11; 13)

[13; 15)

Số ngày

2

7

7

3

1

Trung vị của mẫu số liệu trên thuộc khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
A
[7; 9)
B
[9; 11)
C
[11; 13)
D
[13; 15)
Câu 4Vận dụng
Xem chi tiết →
Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một của hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng):

Doanh thu

[5; 7)

[7; 9)

[9; 11)

[11; 13)

[13; 15)

Số ngày

2

7

7

3

1

Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu gần nhất với giá trị nào trong các giá trị dưới đây?
A
7
B
7,6
C
8
D
8,6
Câu 5Vận dụng
Xem chi tiết →
Lương tháng của một số nhân viên một văn phòng được ghi lại như sau (đơn vị: triệu đồng):

| Lương tháng (triệu đồng) | Số nhân viên |
| :--- | :--- |
| [6; 8) | 3 |
| [8; 10) | 6 |
| [10; 12) | 8 |
| [12; 14) | 7 |

Tứ phân vị của dãy số liệu trên là
A
Q1 = 9; Q2 = 10,75; Q3 ≈ 12,3;
B
Q1 = 9; Q2 = 10,75; Q3 ≈ 14,3;
C
Q1 = 9; Q2 = 11; Q3 ≈ 12,3;
D
Q1 = 10; Q2 = 10,75; Q3 ≈ 12,3.
Câu 6Vận dụng
Xem chi tiết →
Thời gian luyện tập trong một ngày (tính theo giờ) của một số vận động viên được ghi lại ở bảng sau:

Thời gian luyện tập (giờ)

[0; 2)

[2; 4)

[4; 6)

[6; 8)

[8; 10)

Số vận động viên

3

8

12

12

4

Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu là khoảng
A
3,6875
B
5,417
C
7,042
D
7,68
Câu 7Vận dụng
Xem chi tiết →
Trong tuẫn lễ bảo vệ môi trường, các học sinh khối 11 tiến hành thu nhặt vỏ chai nhựa để tái chế. Nhà trường thống kê kết quả thu nhặt vỏ chai của học sinh khối 11 ở bảng sau:

Số vỏ chai nhựa

[11; 15]

[16; 20]

[21; 25]

[26; 30]

[31; 35]

Số học sinh

53

82

48

39

18

Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
A
19,51;
B
19,59;
C
20,2;
D
18,6.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Thời gian truy cập Internet mỗi buổi tối của một số học sinh được cho trong bảng sau:

| Thời gian (phút) | Số học sinh |
| :--- | :--- |
| [9,5; 12,5) | 3 |
| [12,5; 15,5) | 12 |
| [15,5; 18,5) | 15 |
| [18,5; 21,5) | 24 |
| [21,5; 24,5) | 2 |

Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là:
A
18,1;
B
18,5;
C
17,2;
D
15,6.
Câu 9Vận dụng
Xem chi tiết →
Một hãng ô tô thống kê lại số lần gặp sự cố về động cơ của 100 chiếc xe cùng loại sau 2 năm sử dụng đầu tiên ở bảng sau:

Số lần gặp sự cố

[1; 2]

[3; 4]

[5; 6]

[9; 10]

[9; 10]

Số xe

17

33

25

20

5

Ước lượng tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép số trên ta được kết quả là
A
2,64
B
2,89
C
2,73
D
2,98
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →
Cho bảng tần số ghép nhóm số liệu thống kê cân nặng của 40 học sinh lớp 11 A trong một trường trung học phổ thông (đơn vị: kilôgam)

Nhóm

Tần số

[30; 40)

2

[40; 50)

10

[50; 60)

16

[60; 70)

8

[70; 80)

2

[80; 90)

2

Ước lượng các tứ phân vị của mẫu số liệu ghép số trên ta được
A
Q1 = 49 (kg), Q2 = 50 (kg), Q3 = 52,5 (kg)
B
Q1 = 48 (kg), Q2 = 55 (kg), Q3 = 62,5 (kg)
C
Q1 = 47 (kg), Q2 = 54 (kg), Q3 = 63,5 (kg)
D
Q1 = 46 (kg), Q2 = 53 (kg), Q3 = 64,5 (kg)

Hiển thị 10 trên 10 câu hỏi