Lớp 12

10 bài tập Ứng dụng tích phân để tính diện tích hình phẳng có lời giải

Môn thi

Toán học

Thời gian

50 phút

Số câu

10

Kỳ thi

Chưa đặt nhãn

Xem trước câu hỏi

Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →
Cho hàm số f(x) liên tục trên ℝ. Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = f(x), y = 0, x = −2 và x = 3 (như hình vẽ). Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A
\(S = - \int\limits_{ - 2}^1 {f\left( x \right)dx} - \int\limits_1^3 {f\left( x \right)dx} \);
B
\(S = \int\limits_{ - 2}^1 {f\left( x \right)dx} - \int\limits_1^3 {f\left( x \right)dx} \);
C
\(S = - \int\limits_{ - 2}^1 {f\left( x \right)dx} + \int\limits_1^3 {f\left( x \right)dx} \);
D
\(S = \int\limits_{ - 2}^1 {f\left( x \right)dx} + \int\limits_1^3 {f\left( x \right)dx} \).
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = (x – 2)2 – 1, trục hoành và hai đường thẳng x = 1; x = 2 bằng
A
\(\frac{1}{3}\);
B
\(\frac{2}{3}\);
C
\(\frac{3}{2}\);
D
\(\frac{7}{3}\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →
Tính diện tích S hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x2 + 1; x = −1; x = 2 và trục hoành.
A
S = 16;
B
S = 6;
C
S = \(\frac{{13}}{6}\);
D
S = 13.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →
Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 2x2; y = −1; x = 0 và x = 1 được tính bởi công thức nào sau đây?
A
\(S = \pi \int\limits_0^1 {\left( {2{x^2} + 1} \right)dx} \);
B
\(S = \int\limits_0^1 {\left( {2{x^2} - 1} \right)dx} \);
C
\(S = \int\limits_0^1 {{{\left( {2{x^2} + 1} \right)}^2}dx} \);
D
\(S = \int\limits_0^1 {\left( {2{x^2} + 1} \right)dx} \).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →
Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số \(y = \frac{2}{{x + 1}}\); y = 0; x = 1 và x = 3 là
A
S = ln8;
B
S = ln4;
C
S = 2ln4;
D
S = ln2.
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →
Diện tích hình phẳng S giới hạn bởi các đường thẳng y = x2 – x, y = 0, x = 0, x = 2 được tính bởi công thức nào sau đây?
A
\(S = \int\limits_0^2 {\left( {x - {x^2}} \right)dx} \);
B
\(S = \int\limits_1^2 {\left( {x - {x^2}} \right)dx} - \int\limits_0^1 {\left( {{x^2} - x} \right)dx} \);
C
\(S = - \int\limits_0^1 {\left( {{x^2} - x} \right)dx} + \int\limits_1^2 {\left( {{x^2} - x} \right)dx} \);
D
\(S = \int\limits_0^2 {\left( {{x^2} - x} \right)dx} \).
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →
Hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 4 + 2x – x2, y = x2, x = −1, x = 2 có diện tích là
A
9;
B
12;
C
15;
D
6.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường y = x3 – x và y = 2x2 – x bằng
A
\(\frac{5}{6}\);
B
\(\frac{1}{2}\);
C
\(\frac{4}{3}\);
D
2.
Câu 9Vận dụng
Xem chi tiết →
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y = x3 + 11x – 6, y = 6x2 và hai đường thẳng x = 0, x = 2 là
A
S = 2;
B
S = \(\frac{2}{5}\);
C
S = 5;
D
\(S = \frac{5}{2}\).
Câu 10Vận dụng
Xem chi tiết →
Tính diện tích phần kẻ sọc trong hình vẽ

A
S = \(\frac{{40}}{3}\);
B
S = \(\frac{{16}}{3}\);
C
S = \( - \frac{{32}}{3}\);
D
\(S = \frac{{32}}{3}\).

Hiển thị 10 trên 10 câu hỏi