Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
10
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Giá trị của \(\lim_{n \to +\infty} 2^n\) là
A
0;
B
+∞;
C
–∞;
D
1.
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Giá trị của \(\lim_{n \to +\infty} \frac{2^{5n+1}}{3^{5n+3}}\) là
A
0;
B
+∞;
C
–∞;
D
1.
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Giá trị của $\lim_{n \to +\infty} \frac{3^n - 4 \cdot 2^{n+3} - 3}{3 \cdot 2^{n+1} + 4^{n+2}}$ là
A
0;
B
+∞;
C
–∞;
D
1.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Giá trị của $\lim_{n \to +\infty} \frac{4 - 5^{n+3}}{3^{n+2} + 2 \cdot 5^{n+1}}$ là
A
−225;
B
225;
C
−252;
D
252.
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Giá trị của $\lim_{n \to +\infty} \frac{3^n - 1}{2^n - 2 \cdot 3^{n+1}}$ là
A
1
B
-2
C
-1/2
D
-1/6
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Giá trị của $\lim_{n \to +\infty} \frac{2^{n+1} + 3^{n+1}}{3^{n+2} - 3^n}$ là
A
0
B
3/8
C
1/3
D
1
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Giá trị của \(\lim_{n \to +\infty} \frac{n-1}{n^3+3}\) là
A
0;
B
+∞;
C
–∞;
D
1.
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Giá trị của \(\lim_{n \to +\infty} \frac{7n^2 - 2n^3 + 1}{3n^3 + 2n^2 + 1}\) là
A
−23
B
23
C
−32
D
32
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Giá trị của \(\lim_{n \to +\infty} \frac{2n^3 - 3}{n^6 + 5n^5}\) là
A
0;
B
+∞;
C
–∞;
D
1.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Giá trị của \(\lim_{n \to +\infty} \frac{2n^2+3n+1}{2n-3}\) là
A
0;
B
+∞
C
–∞;
D
1.
Hiển thị 10 trên 10 câu hỏi