Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
10
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Giá trị của \(\lim_{n \to +\infty} \frac{2n+1}{1-3n}\) là
A
+ ∞
B
- ∞
C
-23
D
1
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Giá trị của \(\lim_{n \to +\infty} \frac{4n^2+3n+1}{(3n-1)^2}\) là
A
+ ∞ ;
B
- ∞ ;
C
1;
D
49 .
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Giá trị của \(\lim_{n \to +\infty} \frac{n+2}{n^3+3n-1}\) là
A
2;
B
1;
C
0;
D
23 .
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Giá trị của \(\lim_{n \to +\infty} \frac{n}{n+1} \cdot \frac{n^2+2}{n^2}\) là
A
2
B
0
C
1
D
3/2
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Giá trị của \(\lim_{n \to +\infty} \frac{n^3 - 2n}{1 - 3n^2}\) là
A
−∞
B
+ ∞
C
−13
D
23
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Giá trị của $\lim_{n \to +\infty} \frac{2n - n^3}{3n^2 + 1} \cdot \frac{2n - 1}{n^4 - 7}$ là
A
-3/2
B
1
C
3
D
0
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Giá trị của giới hạn \(\lim_{n \to +\infty} \frac{n^2 + 2n^2}{n^3 + 14n + 5n^4 - 3n - 13n^2 - 7}\) là
A
0
B
1
C
8/3
D
+∞
Câu 8Nhận biết
Xem chi tiết →Giá trị của \(\lim_{n \to +\infty} \frac{n^3+1}{n^3+8}\) là
A
\(\frac{1}{2}\)
B
1
C
\(\frac{1}{8}\)
D
\(+\infty\)
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho dãy số (un), biết un=2n+b5n+3 trong đó b là tham số thực. Để dãy số (un) có giới hạn hữu hạn thì giá trị của b là
A
b = 3;
B
b≠0 ;
C
b = 5;
D
b∈ℝ .
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho dãy số (un), biết un=4n2+n+2an2+5 trong đó a là tham số thực. Để dãy số (un) có giới hạn bằng 2 thì giá trị của a là
A
a = 1;
B
a = 2;
C
a = 4;
D
a = 0.
Hiển thị 10 trên 10 câu hỏi