Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
10
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt cầu có tâm I(1; −4; 3) và đi qua điểm A(5; −3; 2).
A
(x – 1)^2 + (y – 4)^2 + (z – 3)^2 = 18
B
(x – 1)^2 + (y – 4)^2 + (z – 3)^2 = 16
C
(x – 1)^2 + (y + 4)^2 + (z – 3)^2 = 16
D
(x – 1)^2 + (y + 4)^2 + (z – 3)^2 = 18
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Phương trình nào sau đây là phương trình mặt cầu (S) có tâm A(2; 1; 0) đi qua điểm B(0; 1; 2).
A
(x + 2)^2 + (y + 1)^2 + z^2 = 8
B
(x - 2)^2 + (y - 1)^2 + z^2 = 8
C
(x - 2)^2 + (y - 1)^2 + z^2 = 64
D
(x + 2)^2 + (y + 1)^2 + z^2 = 64
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong không gian Oxyz cho điểm I(2; 3; 4) và A(1; 2; 3). Phương trình mặt cầu tâm I và đi qua A có phương trình là
A
(x + 2)^2 + (y + 3)^2 + (z + 4)^2 = 3
B
(x + 2)^2 + (y + 3)^2 + (z + 4)^2 = 9
C
(x - 2)^2 + (y - 3)^2 + (z - 4)^2 = 45
D
(x - 2)^2 + (y - 3)^2 + (z - 4)^2 = 3
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong không gian Oxyz cho điểm I(1; 2; −3) và A(1; 0; 4). Phương trình mặt cầu tâm I và đi qua A có phương trình là
A
(x − 1)^2 + (y − 2)^2 + (z + 3)^2 = \(\sqrt{53}\)
B
(x − 1)^2 + (y − 2)^2 + (z + 3)^2 = 53
C
(x + 1)^2 + (y + 2)^2 + (z − 3)^2 = 53
D
(x + 1)^2 + (y + 2)^2 + (z + 3)^2 = 53
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Mặt cầu (S) tâm I(4; −1; 2) và đi qua A(1; −2; −4) có phương trình là:
A
(x − 1)^2 + (y + 2)^2 + (z + 4)^2 = 46
B
(x − 4)^2 + (y − 1)^2 + (z − 2)^2 = 46
C
(x − 4)^2 + (y + 1)^2 + (z − 2)^2 = \(\sqrt{46}\)
D
(x − 4)^2 + (y + 1)^2 + (z − 2)^2 = 46
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong không gian Oxyz, cho hai điểm I(2; 4; −1) và A(0; 2; 3). Phương trình mặt cầu có tâm I và đi qua điểm A là
A
(x − 2)^2 + (y − 4)^2 + (z + 1)^2 = 2\sqrt{6}
B
(x + 2)^2 + (y + 4)^2 + (z − 1)^2 = 24
C
(x + 2)^2 + (y + 4)^2 + (z − 1)^2 = 2\sqrt{6}
D
(x − 2)^2 + (y − 4)^2 + (z + 1)^2 = 24
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) tâm I(1; −1; 2). Tìm phương trình mặt cầu (S) biết mặt cầu đi qua điểm A(3; 1; 3).
A
(x − 3)^2 + (y − 1)^2 + (z − 3)^2 = 9
B
(x − 1)^2 + (y + 1)^2 + (z − 2)^2 = 3
C
x^2 + y^2 + z^2 − 2x + 2y − 4z − 3 = 0
D
x^2 + y^2 + z^2 − 2x + 2y − 4z + 3 = 0
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong không gian Oxyz, mặt cầu (S) có tâm I(2; 1; −2) và đi qua điểm A(1; 2; 3). Phương trình của mặt cầu là
A
x^2 + y^2 + z^2 + 4x - 2y + 4z - 18 = 0
B
x^2 + y^2 + z^2 - 2x - 4y - 6z - 13 = 0
C
x^2 + y^2 + z^2 - 4x - 2y + 4z - 18 = 0
D
x^2 + y^2 + z^2 + 2x + 4y + 6z - 13 = 0
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I(2; −1; 3) và đi qua điểm A(3; −4; 4).
A
(x + 2)2 + (y − 1)2 + (z + 3)2 = 11;
B
(x − 2)2 + (y + 1)2 + (z − 3)2 = 11;
C
(x + 2)2 + (y − 1)2 + (z + 3)2 = \(\sqrt {11} \);
D
(x − 2)2 + (y + 1)2 + (z − 3)2 = \(\sqrt {11} \).
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong không gian Oxyz, cho hai điểm I(1; −2; 3) và M(0; 1; 5). Phương trình mặt cầu có tâm I và đi qua M là
A
(x − 1)2 + (y + 2)2 + (z − 3)2 = 14;
B
(x + 1)2 + (y − 2)2 + (z + 3)2 = 14;
C
(x + 1)2 + (y − 2)2 + (z + 3)2 = \(\sqrt {14} \);
D
(x − 1)2 + (y + 2)2 + (z − 3)2 = \(\sqrt {14} \).
Hiển thị 10 trên 10 câu hỏi