Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
10
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(2; 1; 1) và mặt phẳng (P): 2x – y + 2z + 1 = 0. Phương trình mặt cầu tâm A tiếp xúc với mặt phẳng (P) là:
A
(x – 2)^2 + (y – 1)^2 + (z – 1)^2 = 4
B
(x – 2)^2 + (y – 1)^2 + (z – 1)^2 = 9
C
(x – 2)^2 + (y – 1)^2 + (z – 1)^2 = 3
D
(x – 2)^2 + (y – 1)^2 + (z – 1)^2 = 5
Câu 2Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho A(1; 0; 0), B(0; 2; 0), C(0; 0; 3). Mặt cầu có tâm là gốc tọa độ O, tiếp xúc với mặt phẳng (ABC) có bán kính bằng
A
\(\sqrt {\frac{6}{7}} \);
B
\(\frac{6}{7}\);
C
\(\frac{{49}}{{36}}\);
D
\(\frac{7}{6}\).
Câu 3Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt cầu có tâm I(1; 2; −1) và tiếp xúc với mặt phẳng (P): x – 2y – 2z – 8 = 0.
A
(x + 1)2 + (y + 2)2 + (z – 1)2 = 3;
B
(x − 1)2 + (y − 2)2 + (z + 1)2 = 3;
C
(x − 1)2 + (y − 2)2 + (z + 1)2 = 9;
D
(x + 1)2 + (y + 2)2 + (z − 1)2 = 9.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt cầu có tâm I(−1; 1; 2) và tiếp xúc với mặt phẳng (P): 2x – y – 3z – 5 = 0.
A
(x - 1)^2 + (y + 1)^2 + (z + 2)^2 = 14
B
(x + 1)^2 + (y - 1)^2 + (z - 2)^2 = 14
C
(x + 1)^2 + (y - 1)^2 + (z - 2)^2 = \sqrt{14}
D
(x - 1)^2 + (y + 1)^2 + (z + 2)^2 = \sqrt{14}
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình mặt cầu (S) có tâm I(−1; 2; 1) và tiếp xúc với mặt phẳng (P) có phương trình x – 2y – 2z – 2 = 0 là:
A
(x + 1)^2 + (y - 2)^2 + (z - 1)^2 = 3
B
(x + 1)^2 + (y - 2)^2 + (z - 1)^2 = 9
C
(x + 1)^2 + (y - 2)^2 + (z - 1)^2 = 3
D
(x + 1)^2 + (y - 2)^2 + (z - 1)^2 = 9
Câu 6Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong không gian Oxyz, cho điểm I(3; 4; 2). Phương trình mặt cầu tâm I và tiếp xúc với trục Oz là
A
(x − 3)2 + (y − 4)2 + (z − 2)2 = 16;
B
(x − 3)2 + (y − 4)2 + (z − 2)2 = 4;
C
(x − 3)2 + (y − 4)2 + (z − 2)2 = 5;
D
(x − 3)2 + (y − 4)2 + (z − 2)2 = 25.
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Phương trình mặt cầu (S) có tâm O, tiếp xúc với mặt phẳng (α): 16x – 15y – 12z + 75 = 0 là
A
\(x^2 + y^2 + z^2 - 3x = 9\)
B
\(x^2 + y^2 + z^2 = 3\)
C
\(x^2 + y^2 + z^2 = 81\)
D
\(x^2 + y^2 + z^2 = 9\)
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt cầu tâm I(2; 1; −3) và tiếp xúc với trục Oy có phương trình là:
A
(x - 2)^2 + (y - 1)^2 + (z + 3)^2 = 4
B
(x - 2)^2 + (y - 1)^2 + (z + 3)^2 = 13
C
(x - 2)^2 + (y - 1)^2 + (z + 3)^2 = 9
D
(x - 2)^2 + (y - 1)^2 + (z + 3)^2 = 16
Câu 9Vận dụng
Xem chi tiết →Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt cầu đi qua điểm A(1; −1; 4) và tiếp xúc với các mặt phẳng tọa độ.
A
(x − 3)2 + (y + 3)2 + (z + 3)2 = 16;
B
(x − 3)2 + (y + 3)2 + (z − 3)2 = 9;
C
(x + 3)2 + (y − 3)2 + (z + 3)2 = 36;
D
(x + 3)2 + (y − 3)2 + (z − 3)2 = 49.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong không gian hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A(−2; 0; 1). Phương trình mặt cầu tâm A tiếp xúc với với mặt phẳng (Oxy) là
A
(x + 2)^2 + y^2 + z^2 = 1
B
(x - 2)^2 + y^2 + (z - 1)^2 = 5
C
(x - 2)^2 + y^2 + (z - 1)^2 = 4
D
(x + 2)^2 + y^2 + (z - 1)^2 = 1
Hiển thị 10 trên 10 câu hỏi