Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
10
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình bình hành ABCD và một điểm S không nằm trên (ABCD), E và F là hai điểm trên SA; SB sao cho: SESA=SFSB=13. Vị trí tương đối giữa EF và (ABCD) là
D. EF và (ABCD) chéo nhau.
D. EF và (ABCD) chéo nhau.
A
EF nằm trên (ABCD);
B
EF cắt (ABCD);
C
EF song song (ABCD);
D
EF và (ABCD) chéo nhau.
Câu 2Vận dụng
Xem chi tiết →Cho tứ diện ABCD. G là trọng tâm của tam giác ABD; M nằm trên AB sao cho AM = 2MB. Vị trí tương đối của MG và (BCD) là
A
MG nằm trên (BCD)
B
MG cắt (BCD)
C
MG song song với (BCD)
D
MG và (BCD) chéo nhau
Câu 3Vận dụng
Xem chi tiết →Cho tứ diện ABCD. Gọi G là trọng tâm tam giác ABD. Trên BC lấy điểm E sao cho EB = 2EC. Vị trí tương đối của EG và (ACD) là
A
EG nằm trên (ACD);
B
EG song song (ACD);
C
EG cắt (ACD);
D
EG và (ACD) chéo nhau.
Câu 4Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho tứ diện ABCD. Gọi E, F lần lượt là trung điểm của AB, AC. Vị trí tương đối của EF và (BCD) là
A
EF song song (BCD);
B
EF nằm trên (BCD);
C
EF vuông góc (BCD);
D
EF cắt (BCD).
Câu 5Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho tứ diện ABCD. Gọi E, F là trọng tâm các tam giác ACD và ABD. Vị trí tương đối của EF và ABC là
A
EF song song (ABC);
B
EF nằm trên (ABC);
C
EF vuông góc (ABC);
D
EF cắt (ABC).
Câu 6Vận dụng
Xem chi tiết →Cho hình chóp S.ABC; gọi G; H là trọng tâm tam giác SAC và SBC. Gọi M là trung điểm của BC. Đường thẳng song song với (ABC) là
A
GM
B
HM
C
GH
D
GS
Câu 7Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho tứ diện ABCD; lấy điểm M trên cạnh AB sao cho: AMAB=14. Trên cạnh AC lấy điểm N sao cho MN // (BCD). Tỉ số ANNC là
A
1/2
B
1/3
C
2
D
3
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình bình hành ABCD và điểm S không nằm trên (ABCD). Gọi E, F, G và H lần lượt là trung điểm của AB, CD, SA và SD. Mặt phẳng song song với đường thẳng EF là
A
(GBA);
B
(HCD);
C
(GHB);
D
(HAB).
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho hình bình hành ABCD và điểm S không nằm trên (ABCD). O là giao điểm của AC và BD. I là trung điểm của SC. Đường thẳng song song với (SAB) là
A
SI;
B
IC;
C
SO;
D
IO.
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Cho a và b là hai đường thẳng chéo nhau. Có bao nhiêu mặt phẳng chứa a và song song với b?
A
0
B
1
C
2
D
Vô số
Hiển thị 10 trên 10 câu hỏi