Môn thi
Toán học
Thời gian
50 phút
Số câu
10
Kỳ thi
Chưa đặt nhãn
Xem trước câu hỏi
Câu 1Nhận biết
Xem chi tiết →Một đường tròn có bán kính là 10 cm. Độ dài cung tròn có số đo bằng \(\frac{2\pi}{3}\) là
A
\(\frac{20\pi}{3}\) cm
B
\(\frac{22\pi}{3}\) cm
C
-\(\frac{20\pi}{3}\) cm
D
-\(\frac{22\pi}{3}\) cm
Câu 2Nhận biết
Xem chi tiết →Một đường tròn có bán kính là 15 cm. Độ dài cung tròn có số đo bằng 30° là
A
5π/3 cm
B
5π/2 cm
C
4π/3 cm
D
7π/3 cm
Câu 3Nhận biết
Xem chi tiết →Một đường tròn có bán kính là 12 cm. Độ dài cung tròn có góc ở tâm bằng 30° là
A
3,5π cm
B
2,5π cm
C
3π cm
D
2π cm
Câu 4Nhận biết
Xem chi tiết →Một đường tròn có bán kính là 25 cm. Một cung tròn có số đo là 3,5 rad. Độ dài của cung tròn đó là
A
87,5 cm
B
88,5 cm
C
89 cm
D
90 cm
Câu 5Nhận biết
Xem chi tiết →Cho đường tròn có bán kính bằng 5 cm. Kí hiệu α là số đo của cung có độ dài bằng 4 cm. Đáp án nào sau đây là đúng?
A
α = 1 rad
B
α = 1,8 rad
C
α = 0,8 rad
D
α = 0,9 rad
Câu 6Nhận biết
Xem chi tiết →Cho đường tròn có bán kính bằng 8 cm. Số đo của cung tròn có độ dài bằng 4 cm là
A
5 rad
B
0,5 rad
C
2 rad
D
0,2 rad
Câu 7Nhận biết
Xem chi tiết →Cho đường tròn có bán kính bằng 10 cm. Số đo của cung tròn có độ dài bằng 6 cm là α = ... rad. Số thích hợp để điền vào chỗ trống là
A
0,4
B
0,9
C
0,8
D
0,6
Câu 8Thông hiểu
Xem chi tiết →Trong 10 giây bánh xe của xe gắn máy quay được 30 vòng. Độ dài quãng đường xe gắn máy đã đi được trong vòng 2 phút, biết rằng bán kính xe máy bằng 5 cm (lấy π = 3,1416) là
A
11 309,75 cm;
B
11 307,76 cm;
C
11 304,6 cm;
D
11 309,76 cm.
Câu 9Thông hiểu
Xem chi tiết →Biết độ dài cung tròn có số đo 60° là 6π. Độ dài cung tròn có số đo 100° là
A
6π
B
8π
C
10π
D
10,5π
Câu 10Thông hiểu
Xem chi tiết →Bánh xe của người đi xe đạp quay được 11 vòng trong 5 giây. Độ dài quãng đường mà người đi xe đạp đã đi được trong 1 phút, biết rằng đường kính của bánh xe là 680 mm là
A
89 760π mm;
B
89 761π mm;
C
88 760π mm;
D
90 760π mm.
Hiển thị 10 trên 10 câu hỏi